Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sản xuất

0
15

Biết được từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sản xuất là điều kiện để bạn có cơ hội làm việc lương cao hơn trong tương lai. Những bộ từ vựng này sẽ giúp người học có thêm kiến thức, áp dụng vào trong đời sống và công việc, đặc biệt đối với những người đang có nhu cầu học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sản xuất này để đáp ứng nhu cầu công việc của họ.

Hình ảnh về nhà máy Sản xuất
Hình ảnh về nhà máy Sản xuất

Việc học từ vựng không quá khó, chỉ cần bỏ ra chút thời gian thì có được trong tay trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sản xuất. Vậy bạn biết được bao nhiêu về từ vựng này, từ vựng liên quan tới ngành Sản xuất, hãy cùng Tài liệu IELTS tham khảo bài viết nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sản xuất

  • To step up producibility: Tăng cường khả năng sản xuất
  • To produce under a licence: Sản xuất theo giấy phép
  • To produce invoice: Đưa ra hóa đơn
  • To produce goods: Sản xuất hàng bán
  • To produce evidence: Đưa ra chứng cớ
  • Surplus product: Sản phẩm thặng dư
  • Surplus of production: Sự thặng dư sản xuất học nói tiếng anh
  • Surplus of production: Sự thặng dư sản xuất
  • Substandard product: Phế phẩm
  • Staple produce = Main produce: Sản phẩm chính
  • Stagnant production: Sự sản xuất đình trệ
  • Semi- finished product: Bán thành phẩm
  • Semi – sensitive product: Sản phẩm ít cạnh tranh, hàng ít cạnh tranh, hàng phần nào có tính nhạy ứng
  • Semi – finished produce: Bán thành phẩm
  • Secondary product: Sản phẩm phụ
  • Schedule: kế hoạch
  • Restricted production: Sự sản xuất bị hạn chế
  • Raw produce: Nguyên liệu
  • Productivity: Khả năng sản xuất, năng suất, hiệu suất = Productiveness (n): Sức sản xuất, năng suất
  • Productive: Sản xuất, có năng suất, có hiệu quả, sinh lợi
  • Productive power: Năng lực sản xuất
  • Productive forces: Lực lượng sản xuất
  • Productive credit: Tín dụng sản xuất
  • Production: Sự đưa ra, sự sản xuất, sự chế tạo, sự trình bày sản phẩm, sản lượng
  • Production targets: Chỉ tiêu sản xuất
  • Production slow down: Sự kiềm hãm sản xuất
  • Production sharing system: Chế độ chia sản phẩm đầu tư
  • Production plan: kế hoạch sản xuất
  • Production lines: Dây chuyền sản xuất
  • Production index: Chỉ số sản xuất
  • Production in lots: Sự sản xuất thành lô hàng
  • production cost: giá thành sản xuất
  • Product: sản phẩm, sản vật, kết quả
  • Product of Vietnam: Sản phẩm của Việt Nam
  • Producing: Sản xuất
  • Producing country: Nước sản xuất
  • Producing center: Trung tâm sản xuất
  • Producibility: Khả năng sản xuất được, khả năng sinh lợi được
  • Producer: Nhà sản xuất, người cung cấp nguyên liệu
  • Producer: Nhà sản xuất
  • Produced in Vietnam: Sản xuất tại Việt Nam
  • Produceble: Sản xuất được, chế tạo được
  • Produce: Sản phẩm, sản lượng, kết quả học tiếng anh onine tốt nhất
  • Produce: Sản phẩm, sản lượng, kết quả
  • Produce of labour: Kết quả lao động
  • Process of production: Quy trình sản xuất
  • Part – processed product: Bán thành phẩm
  • packing: đóng gói
  • Over production: Sự sản xuất quá nhiều
  • Non – sensitive product: Sản phẩm không cạnh tranh, hàng không cạnh tranh, sản phẩm không có tính nhạy ứng (trên thị trường)
  • Moving – band production: Sự sản xuất dây chuyền = Belt system of production
  • Mass production: Sự sản xuất đại trà
  • man power: nhân lực
  • Labour productivity: Năng suất lao động
  • Inventory: Kiểm kê
  • Intermediate product: Sản phẩm trung gian
  • Industrial product: Sản phẩm công nghiệp phần mềm luyện thi toeic
  • Industrial product: Sản phẩm công nghiệp
  • Increase of productivity: Sự tăng năng suất
  • Increase in production: Sự gia tăng sản xuất
  • Home produce: Sản phẩm nội địa
  • Haft – way product: Bán sản phẩm
  • Gross national product: Tổng sản lượng quốc gia, tổng sản phẩm quốc dân (G.N.P)
  • Foreign produce: Sản phẩm nước ngoài
  • Finished product: Thành phẩm
  • Farm produce: Nông sản
  • equipment: máy móc
  • End product: Sản phẩm cuối
  • Diminution of production: Sự giảm bớt sản xuất
  • Daily production: Sản lượng hàng ngày
  • Cost: Giá thành
  • Cost of production: Chi phí sản xuất
  • Condemned product: Sản phẩm phế thải
  • Competitive product: Mặt hàng cạnh tranh
  • Commercial product: Thương phẩm
  • Canned product: Sản phẩm đồ hộp
  • Annual production: Sản lượng hàng năm
  • Analysis: Thống kê
  • Agricultural produce: Nông sản

Xem thêm:

Ngoài ra, còn một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bao bì. Bạn cần phải biết vì nó có liên quan tới ngành Sản xuất và rất thường được sử dụng trong ngành, đời sống thường ngày.

Hình ảnh về sản xuất bao bì
Hình ảnh về sản xuất bao bì
  • Wooden box: thùng gỗ
  • Wood: gỗ
  • Unit: đơn vị
  • System: hệ thống
  • Still: sắt thép
  • Solusion: Giải pháp
  • Provider: nhà cung cấp
  • Product: sản phẩm
  • Produce: sản xuất
  • Pallet: pallet gỗ
  • Packaging Industry: Bao bì công nghiệp
  • Model: mẫu
  • Materials: nguyên liệu
  • Load: tải trọng
  • Hire: cho thuê
  • Fumigation: Khử trùng
  • Dimension: kích thước
  • Certificate: Chứng nhận
  • Box: thùng, hộp

Qua bài viết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sản xuất, tailieuielts.com hi vọng bạn sẽ biết thêm về từ vựng ngành Sản xuất này cũng như giúp bạn trong công việc và biết thêm được kiến thức bổ ích.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here