Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản

0
57

Để giúp bạn dễ dàng hơn trong ngành Thủy sản, chúng tôi đã tổng hợp cho bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản giúp bạn nâng cao việc học từ vựng, biết cách dùng từ vựng chuyên ngành. Aquaculture milieu: môi trường nuôi trồng thủy sản,…

HÌnh ảnh về ngành Thủy sản
HÌnh ảnh về ngành Thủy sản

Nếu bạn làm trong ngành Thủy sản, bạn phải đọc những tài liệu tiếng Anh hoặc làm việc với các chuyên gia nước ngoài, ngoài việc giao tiếp cơ bản ra bạn cần phải biết thêm về từ vựng trong ngành này. Tailieuielts.com sẽ giới thiệu và tổng hợp cho bạn về những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản.

Tổng hợp từ vựng chuyên ngành Thủy Sản hay dùng

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản thường được dùng phổ biến.

  • warmwater fish: cá nước ấm
  • unconfined/free aquifer: tầng ngậm nước tự do
  • tuna: cá ngừ
  • trout: cá hồi
  • surface feeder: cá ăn tầng mặt
  • stingray: cá đuối
  • squid: mực
  • soft shell crab: cua lột
  • shrimp: tôm
  • semi-natural propagation: sinh sản nửa tự nhiên
  • scallop: sò điệp
  • river basin: lưu vực sông
  • prawn: tôm càng
  • oyster: hàu
  • octopus: bạch tuộc
  • mussel: con trai
  • midwater feeder: cá ăn tầng giữa
  • mackerel: cá thu
  • lobster: tôm hùm
  • jellyfish: sứa
  • herring: cá trích
  • heated effluent: dòng chảy nóng
  • fingerling: cá giống
  • fertilization: thụ tinh
  • fen: vùng đầm lầy
  • feed dispenser: máy rải thức ăn
  • fecundity: sức sinh sản
  • exuvium: lột xác, lột vỏ
  • estuary: vùng cửa song
  • effluent: dòng chảy
  • ecosystem: hệ sinh thái
  • eclosion: sự sinh nở (trứng)
  • earthern pond dikes: đê ao đất
  • diet: khẩu phần ăn
  • diadromous: cá di cư nước mặt, nước ngọt
  • di-hybrid: thể lai hai tính trạng
  • culture bed: bãi nuôi trồng thủy sản
  • crumbles: thức ăn viên
  • crayfish: tôm hùm đất/ tôm rồng
  • crab: cua
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản
  • confined aquifer: tầng ngậm nước trong giới hạn nhất định
  • coldwater fish: cá nước mát
  • Code of Practice for Fish and Fishery Products: quy tắc thực hành và thực hành ngành thủy sản
  • Code of Conduct for Responsible Fisheries (CCRF): quy tắc ứng xử có trách nhiệm trong ngành thủy sản (CCRF)
  • coarse fish: cá giá trị thấp
  • clam: con nghêu
  • caviar: trứng cá muối
  • cannulation: ống lấy mẫu trứng cá
  • brood fish: cá bố mẹ
  • breeding cycle: chu kì sinh sản
  • breeding color: dấu hiệu sinh dục thứ cấp
  • bottom feeder: cá ăn đáy
  • blood cockle: sò huyết
  • berried: trứng (trứng cá)
  • benthos: sinh vật đáy
  • bail: mồi
  • associated fish: cá hợp đàn
  • artificial propagation: sinh sản nhân tạo
  • aquafeed: thức ăn dùng trong thủy sản
  • aquaculture milieu: môi trường nuôi trồng thủy sản
  • aquaculture economics: kinh tế nuôi trồng thủy sản
  • androgen: hoormon sinh dục đực/kích thích tố đực
  • anadromous: ngược sông để đẻ trứng
  • abalone: bào ngư
  • diadromous: cá di cư nước mặn, nước ngọt
  • Code of Conduct for Responsible Fisheries (CCRF): quy tắc ứng xử có trách nhiệm trong ngành thủy sản (CCRF)
  • diurnal: một ngày đêm
  • feminization: chuyển thành con cái
  • good fish farming practices: thực hành nuôi cá tốt
  • fish farm: trại cá
  • fish kill: cá chết
  • fallowing: tình trạng hoang hóa
  • extension service: dịch vụ khuyến ngư

Qua bài viết trên, tailieuielts.com đã tổng hợp cho bạn về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thủy sản, hi vọng có thể giúp được cho bạn trong ngành Thủy sản này cũng như thêm một phần kiến thức cho bạn. Nếu bạn có thắc mắc gì hãy để lại comment bên dưới chúng tôi sẽ giải đáp giúp bạn.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here