Make a decision đi với giới từ gì? Và bài tập có đáp án

Trong tiếng Anh, để diễn tả một hành động quyết định, ta thường có nhiều cách khác nhau. Make a decision là một trong số các cách nói đó. Vậy make a decision đi với giới từ gì? Trong tiếng Anh có bao nhiêu cụm từ về quyết định? Và có bao nhiêu cụm từ quan trọng đi với make trong IELTS? Tất cả sẽ được tailieuielts giải quyết hết trong bài viết này nhé!

Make a decision đi với giới từ gì

Make a decision đi với giới từ gì?

Make a decision là một cụm động từ mang nghĩa đưa ra một quyết định sau một khoảng thời gian đắn đo, suy nghĩ kỹ lưỡng.

Ví dụ: Did you find it easy to make the decision to study in New Zealand? (cái quyết định đi du học ở New Zealand của bạn có dễ dàng khi được đưa ra không?)

Make a decision đi với giới từ “on” mang nghĩa đưa ra quyết định về một vấn đề nào đó

Ví dụ: He has made a decision on leaving the city.

NHẬP MÃ TLI1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

(anh ta đã quyết định về việc rời thành phố.)

>>> Xem thêm:

Các cụm từ thường thấy về quyết định

  1. Reach a decision: dùng để chỉ việc đạt đến/chạm đến một quyết định sau một khoảng thời gian cân đo, đong đếm kỹ lưỡng.

Ví dụ: The government has finally reached a decision on social distancing policy.

(Chính phủ cuối cùng cũng đi đến 1 quyết định lên chính sách giãn cách xã hội.)

  1. Decision making: là một danh từ có xuất phát từ cụm make a decision, dùng để chỉ một việc tạo ra quyết định.

Ví dụ: Decision making can be a great skill to learn.

(Kỹ năng quyết định có thể là 1 kỹ năng tuyệt vời nên học.)

>>> Tham khảo:

Các cụm từ quan trọng của “make” trong IELTS

  1. Make time: to make certain you have some time when you are not busy in order to do something you think you should do. (có thời gian rảnh rỗi để làm gì).

Ví dụ: Our hectic modern lifestyle does not always allow us to make time for the important things in life, such as friends and family.

(Lối sống hiện đại bận rộn của chúng ta luôn không cho phép ta dành thời gian rảnh cho những thứ quan trọng trong cuộc đời, chẳng hạn như bạn bè và gia đình).

  1. Make a living: to earn enough money to buy the things you need (kiếm sống/ kiếm miếng ăn)

Ví dụ: Many people are struggling to make a living and cannot even afford basic health care. 

Nhiều người đấu tranh để kiếm bữa cơm qua ngày và thậm chí họ không thể chi trả cho những chi phí chăm sóc sức khỏe cơ bản.

  1. Make a/the difference: to improve a situation (cải thiện một tình huống tồi tệ).

Ví dụ: After food which contained these chemicals was removed from the children’s diet, it made all the difference to their behavior. 

(sau khi loại bỏ những thức ăn mà chứa những hóa chất này ra khỏi chế độ ăn của bọn trẻ, thì cách cư xử của chúng đã được cải thiện đáng kể).

  1. Make progress: to achieve something (tiến bộ/ đạt được một điều gì đó).

Ví dụ: “ I feel that we’re making slow progress with this project.”

(tôi cảm thấy chúng ta phát triển rất chậm trong dự án này)

  1. Make a/ the decision: to give a choice of things, especially after thinking carefully about several possibilities (đưa ra một quyết định, đặc biệt sau khi đã suy nghĩ kĩ về những khả năng có thể xảy ra).

Ví dụ: “ Did you find it easy to make the decision to study in New Zealand?”

(cái quyết định đi du học ở New Zealand của bạn có dễ dàng khi được đưa ra không?)

  1. Make a suggestion: to give your opinion about something (đưa ra ý kiến/ đề nghị của bạn về việc nào đó).

Ví dụ: “I’d like to make a suggestion. Perhaps we could start the presentation with some visual material?”

(“tôi muốn đưa ra đề nghị thế này. Chúng ta có thể bắt đầu buổi thuyết trình với một số tài liệu bắt mắt được không?”)

  1. Make use of sth: to use something that is available (tận dụng cái gì đó).

Ví dụ: “ Please make use of the Internet for your research but make sure you include the website address in your bibliography.”

(làm ơn hãy tận dụng mạng cho việc tìm kiếm nhưng chắc chắn rằng nhớ bao gồm tìm kiếm trên những địa chỉ trong thư mục của bạn).

  1. Make a mistake: to do something badly (làm sai điều gì đó).

Ví dụ: Kirk discovered that he had made a couple of mistakes when entering the data.

(Kirk phát hiện ra anh ta đã phạm sai lầm đến hai lần khi nhập dữ liệu).

  1. make a (quick) adjustment: become more familiar with a new situation (trở nên thân thuộc với một tình huống mới).

Ví dụ: Immigrants often have to make a quick adjustment to the culture and lifestyles of the new country.

(những người di cư thường xuyên phải hòa nhập nhanh với nền văn hóa và lối sống của quốc gia mới).

Bài tập áp dụng

Điền vào chỗ trống các cụm từ đi với “make” sao cho phù hợp.

  1. If you quit your job at the company, how on earth will you ………………?
  2. May I ………………….?
  3. It’s important to ……………….. to read to your children.
  4. Neil Harrison has swapped roles from photographer to delivery driver. He says people should “not be humble about how you …………………. if you need to pay your mortgage”.
  5. He would …………………. the house, Nick thought, by taking whatever was offered to him.
  6. In a relationship you have to ……………… for each other.
  7. Charitable organizations will ……………… your old furniture and clothing
  8. I try to ……………. to run twice a week.
  9. He has so far failed to ………………. from school to work.
  10. It is an unfortunate fact of life that some professionals prove to be negligent because even those with the most experience can ………………
  11. I don’t want to ……………….or make a misrepresentation.
  12. Not all nursery schools …………… the opportunities open to them.
  13. You have to rely on very junior people, and, if they ……………, the whole operation can be damaged.
  14. Maybe he will …………..
  15. He came to the people at Argon and helped convince them to ………….. Pearl’s indiscretion to keep the attention away from the drug.
  16. She says that she got into politics because she wanted to ………….
  17. What she showed is that one person can ……………
  18. A recipient might be more likely to ……………. in a complicated email address when typing it in for subsequent use.
  19. We ………. that people should ask whatever they think necessary.
  20. The title refers to the little recognized fact that, yes, even bonsai masters can ……………
  21. Additionally, they allow the state to ………….. the services of those who may not be entirely committed to the cause of Marxist-Leninism.
  22. Did you find it easy to …………… to study in New Zealand?
  23. Why do some people ……………..and others don”t?
  24.  Your doctor can ………….. based on your situation. 
  25. A combination of the two cultures may require a third-party negotiation to ……………. in finding a resolution.
  26. Putting up some new wallpaper has …………….. to the place.
  27.  I can evaluate employee performance and ………………. for improvements. 
  28. They can then …………….. through the ranks by winning fights.
  29. Exercise can …………… to your state of health
  30.  And we will …………… to make your lifestyle better. 
  31. Cutting out single-use plastic water bottles and coffee cups is one way you can ………..
  32. Kirk discovered that he had ………… when entering the data.
  33. We have to believe we can ………. or there is no point in going on.
  34. “ Please ……….. the Internet for your research but make sure you include the website address in your bibliography.”
  35. Our hectic modern lifestyle does not always allow us to ………. for the important things in life, such as friends and family.
  36. Cost can ………. in deciding on a college.
  37. Many people are struggling to ……… and cannot even afford basic health care. 
  38. He has …….on leaving the city.
  39. After food which contained these chemicals was removed from the children’s diet, it …….. to their behavior. 
  40. I’ll ….. for you on Saturday.

Đáp án

  1. If you quit your job at the company, how on earth will you make a living?
  2. May I make a suggestion?
  3. It’s important to make time to read to your children.
  4. Neil Harrison has swapped roles from photographer to delivery driver. He says people should “not be humble about how you make a living if you need to pay your mortgage”.
  5. He would make use of the house, Nick thought, by taking whatever was offered to him.
  6. In a relationship you have to make time for each other.
  7. Charitable organizations will make use of your old furniture and clothing
  8. I try to make time to run twice a week.
  9. He has so far failed to make the adjustment from school to work.
  10. It is an unfortunate fact of life that some professionals prove to be negligent because even those with the most experience can make a mistake.
  11. I don’t want to make a mistake or make a misrepresentation.
  12. Not all nursery schools make use of the opportunities open to them.
  13. You have to rely on very junior people, and, if they make a mistake, the whole operation can be damaged.
  14. Maybe he will make a suggestion.
  15. He came to the people at Argon and helped convince them to make use of Pearl’s indiscretion to keep the attention away from the drug.
  16. She says that she got into politics because she wanted to make a difference.
  17. What she showed is that one person can make a difference.
  18. A recipient might be more likely to make a mistake in a complicated email address when typing it in for subsequent use.
  19. We make a suggestion that people should ask whatever they think necessary.
  20. The title refers to the little recognized fact that, yes, even bonsai masters can make a mistake.
  21. Additionally, they allow the state to make use of the services of those who may not be entirely committed to the cause of Marxist-Leninism.
  22. Did you find it easy to make the decision to study in New Zealand?
  23. Why do some people make progress and others don”t?
  24.  Your doctor can make suggestions based on your situation. 
  25. A combination of the two cultures may require a third-party negotiation to make progress in finding a resolution.
  26. Putting up some new wallpaper has made the difference to the place.
  27.  I can evaluate employee performance and make suggestions for improvements. 
  28. They can then make progress through the ranks by winning fights.
  29. Exercise can make a difference to your state of health
  30.  And we will make suggestions to make your lifestyle better. 
  31. Cutting out single-use plastic water bottles and coffee cups is one way you can make a difference.
  32. Kirk discovered that he had made a mistake when entering the data.
  33. We have to believe we can make a difference or there is no point in going on.
  34. “ Please make use of the Internet for your research but make sure you include the website address in your bibliography.”
  35. Our hectic modern lifestyle does not always allow us to make time for the important things in life, such as friends and family.
  36. Cost can make a difference in deciding on a college.
  37. Many people are struggling to make a living and cannot even afford basic health care. 
  38. He has made a decision on leaving the city.
  39. After food which contained these chemicals was removed from the children’s diet, it made the difference to their behavior. 
  40. I’ll make time for you on Saturday.

Qua phần chia sẻ “Make a decision đi với giới từ gì”, hy vọng bạn đã biết được rõ cách sử dụng cụm từ “Make a decision. Đặc biệt, là những cụm từ về quyết đinh, cũng như những từ đặt biệt với make đã mang đến những kiến thức thú vị và hữu ích.

Bài viết liên quan

Bình luận

Bình luận