Made by là gì? Phân biệt made by, made for, made from, made of, made out of, made with, made in

Made by thường bị nhầm lẫn với các cụm động từ khác như made for, made from, made of, made out of, made with, made in. Vậy Made by là gì? Và sự khác nhau giữa nó với các cụm động từ khác như thế nào? Hãy cùng tailieuielts đi khám phá trong bài viết này nhé!

Made by là gì

Made by là gì? 

Nghĩa: được tạo ra bởi ai

Cách dùng: khi bạn muốn diễn tả một một vật nào đó được tạo ra bởi ai thì dùng cụm từ “made by”

Ví dụ: 

  • This cake was made by my mom. (chiếc bánh này là do mẹ tôi làm ra).
  • I’m always proud to wear accessories that are made by me. (tôi luôn cảm thấy tự hào khi mang những phụ kiện được chính tôi làm ra).

>>> Xem thêm:

NHẬP MÃ TLI1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Phân biệt made by, made for, made from, made of, made out of, made with, made in

TừCách dùngVí dụGiải thích
made byKhi bạn muốn diễn tả một vật nào đó được tạo ra bởi ai.We have reached the point where many items can only be made by robots.(chúng ta đã đạt đến trình độ, ở đó nhiều đồ dùng đã có thể được sản xuất bằng rô bốt).Ở đây, ta dùng cụm “made by” là vì trong câu này ý muốn diễn đạt rằng nhiều đồ vật ngày nay được tạo ra bởi rô bốt
made forKhi bạn muốn diễn tả một hành động nào đó là làm vì ai và cho ai.All of these things in this room were made for her retirement party.(tất cả mọi thứ trong căn phòng này được làm dành cho buổi tiệc nghỉ hưu của cô ấy).Ở đây, ta dùng cụm “made for” là ý muốn diễn tả bữa tiệc này được làm ra dành cho việc tiễn cô ấy về hưu.
made fromKhi bạn muốn diễn tả một vật nào đó được làm/chế biến từ nguyên/vật liệu gì.Chú ý: khi ra sản phẩm cuối cùng thì nguyên/vật liệu bị biến đổi, không còn hình dạng ban đầu.This cake was made from flour, eggs, sugar,…(cái bánh này được làm từ bột mì, trứng, đường,…).Ở trong ví dụ này, ta dùng cụm “made from” là ý muốn nói rằng chiếc bánh này được làm từ nhiều nguyên liệu như bánh mì, trứng,… Nhưng khi chế biến thành chiếc bánh thì những nguyên liệu này không còn là hình dáng ban đầu nữa
made ofKhi muốn diễn tả một vật được chế biến từ nguyên/vật liệu cơ bản gì.Chú ý: khi chế biến thì nguyên/vật liệu không bị biến đổi so với trạng thái ban đầu.This table was made of wood.(cái bàn này được làm từ gỗ).Ở ví dụ này, ta dùng cụm “made of” là vì cái bàn này được làm từ nguyên liệu là gỗ và khi chế tạo thành cái bàn thì gỗ vẫn là gỗ, vẫn giữ nguyên trạng thái ban đầu của nó.
made out ofKhi muốn diễn tả một vật nào đó chủ yếu được tạo ra bằng những nguyên liệu gì.
Lưu ý: chỉ tập trung vào những nguyên liệu chính
This cake was made out of sugar, chocolate and milk.(cây kẹo này chủ yếu được làm bằng đường, sô cô la và sữa).Trong ví dụ này, ta dùng cụm “made out of” bởi vì ta chỉ miêu tả thành phần chính của cây kẹo là đường, sô cô la và sữa chứ không nhắc tới những nguyên liệu phụ khác.
made withKhi ta chỉ nêu một nguyên liệu chính được sử dụng trong suốt quá trình làm ra sản phẩm.The gift was made with love from him.(món quà này được làm bởi tình yêu của anh ấy).Trong ví dụ này, ta chỉ nêu một thành phần duy nhất làm nên món quà là tình yêu của anh ấy nên dùng cụm “made with”.
made inKhi muốn miêu tả một vật được sản xuất tại đâu.This shoes were made in China.(Đôi giày này được sản xuất tại Trung Quốc).Trong ví dụ trên ý nói đôi giày này được sản xuất tại Trung Quốc nên dùng cụm “made in”.

>>> Tham khảo:

Bài tập ứng dụng

Bài tập

  1. She wore a beautiful necklace made ….. silver.
  2. The earliest canoes were made …….tree trunks.
  3. This envelope is made…….recycled paper.
  4. The outer walls of the house were made …… brick.
  5. They appear to be made …….. the same materials as the C asteroids, but in somewhat different proportions.
  6. Propolis is a hard resinous substance made ……. bees from the juices of plants
  7. The cloth is made ……… a mixture of linen and cotton.
  8. The gloves were made ……. very supple leather.
  9. The different notes of a stringed musical instrument are made ….. vibrating the strings.
  10. Meringues are made ……… sugar and egg whites.
  11. All bookings must be made ……… post.
  12. It’s a musical instrument made ……… brass, somewhat like a cornet and with a similar compass.
  13. I am astounded at the comments made …….. the Chief Superintendent.
  14. It’s made …….. natural ingredients, but with the added bonus of containing 30 per cent less fat than ordinary cheese.
  15. These restrictions are set out in regulations made…….. the minister.
  16. This building also will be made ……. structural steel and concrete blocks.
  17. The hub, bearings and rims of otherwise wooden wheels might be made ……… iron.
  18. He was wearing a suit made ……… pure silk.
  19. In his March 1984 report Wanger analyzed some predictions made ……… futurologists in 1972.
  20. Pyjamas made ……… flammable material have been removed from most shops.
  21. Manufactured glass is made ……… fusing various types of sand.
  22. This shirt is made of cotton.
  23. This cake is made ……. all natural ingredients.
  24. The keyboard I use on my computer is made …..plastic.
  25. This cake was made…..my son. Today is his birthday.
  26. This food has very special flavor because it was made ….. a secret spice from India.
  27. Umbrellas could be made ……..oiled cloth, so that they did incidentally hold off the rain.
  28. This dress was made ….. mom. She is a tailor.
  29. Plastic is made…… oil.
  30. This house is made …… bricks.

Đáp án

  1. She wore a beautiful necklace made of silver.
  2. The earliest canoes were made from tree trunks.
  3. This envelope is made from recycled paper.
  4. The outer walls of the house were made of brick.
  5. They appear to be made of the same materials as the C asteroids, but in somewhat different proportions.
  6. Propolis is a hard resinous substance made by bees from the juices of plants
  7. The cloth is made from a mixture of linen and cotton.
  8. The gloves were made of very supple leather.
  9. The different notes of a stringed musical instrument are made BY vibrating the strings.
  10. Meringues are made from sugar and egg whites.
  11. All bookings must be made BY post.
  12. It’s a musical instrument made of brass, somewhat like a cornet and with a similar compass.
  13. I am astounded at the comments made by the Chief Superintendent.
  14. It’s made from natural ingredients, but with the added bonus of containing 30 per cent less fat than ordinary cheese.
  15. These restrictions are set out in regulations made by the minister.
  16. This building also will be made of structural steel and concrete blocks.
  17. The hub, bearings and rims of otherwise wooden wheels might be made of iron.
  18. He was wearing a suit made from pure silk.
  19. In his March 1984 report Wanger analyzed some predictions made by futurologists in 1972.
  20. Pyjamas made from flammable material have been removed from most shops.
  21. Manufactured glass is made by fusing various types of sand.
  22. This shirt is made of cotton.
  23. This cake is made from all natural ingredients.
  24. The keyboard I use on my computer is made of plastic.
  25. This cake was made for my son. Today is his birthday.
  26. This food has very special flavor because it was made with a secret spice from India.
  27. Umbrellas could be made of oiled cloth, so that they did incidentally hold off the rain.
  28. This dress was made by mom. She is a tailor.
  29. Plastic is made from oil.
  30. This house is made of bricks.

Trên bài viết này, tailieuielts đã cung cấp cho bạn các thông tin về Made by là gì? Cách phân biệt made by, made for, made from, made of, made out of, made with, made in. Và một số câu bài tập để vận dụng. Hy vọng là thông tin này sẽ hữu ích với các bạn, chúc các bạn học tốt!

Bài viết liên quan

Bài viết cùng chuyên mục

Bình luận

Bình luận