Manage to do sth là gì? Cấu trúc, cách dùng và từ đồng nghĩa

Chắc hẳn ai trong số chúng ta học tiếng Anh thì đều bắt gặp cụm từ Manage to do sth rồi phải không nào? Đây là một cụm từ được dùng khá phổ biến trong tiếng Anh, kể cả trong các bài thi hay trong tiếng Anh giao tiếp. Vậy bạn đã biết Manage to do sth là gì chưa? Cấu trúc và cách dùng của từ này như thế nào?

Manage to do sth là gì? Cấu trúc, cách dùng và từ đồng nghĩa
Tìm hiểu manage to do sth là gì, cùng cấu trúc, cách dùng và các từ đồng nghĩa với từ này nhé

Cùng Tài liệu IELTS tìm hiểu thông tin ở bài viết dưới đây nhé!

Manage to do sth là gì?

Trong phần này, mình sẽ giới thiệu tới các bạn 2 nội dung chính. Đó là, Manage là gì và nghĩa, cấu trúc, cách sử dụng của Manage to do sth. 

a. Manage là gì?

Manage /ˈmæn.ədʒ/ là một động từ thường gặp trong tiếng Anh. Đây là một cụm từ khá thông dụng. Chúng ta không chỉ bắt gặp từ Manage trong văn nói và văn viết cũng rất hay gặp từ này.

Về nghĩa, thì Manage có nghĩa là: Quản lý, kiểm soát, lãnh đạo, giải quyết…. Bạn có thể nghe thấy hoặc bắt gặp cụm từ này ở hầu hết mọi nơi. 

NHẬP MÃ TLI1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Manage to do sth là gì? Cấu trúc, cách dùng và từ đồng nghĩa

Ví dụ: My lawyer manages all my legal money. 

Luật sư của tôi quản lý các vấn đề về tiền bạc của tôi.

James manages the local football team.

James lãnh đạo đội bóng đá địa phương.

Will you manage to repair your bicycle?

Bạn sẽ giải quyết để sửa chữa xe  đạp của bạn?

Can you manage (to eat) some more meat?

Bạn có thể giải quyết để ăn thêm một chút thịt không?

She’s good at managing people.

Cô ấy giỏi về quản lý mọi người.

>>> Tham khảo:

b. Manage to do sth là gì?

Cấu trúc của Manage to do sth: 

S + manage + to V(inf) + O

Cách dùng:

Manage to do sth được dịch là thành công khi thực hiện hoặc đối phó với điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó khó khăn mà bạn phải vật lộn để làm được nó; Ngoài ra, nó còn được dùng để chỉ khả năng có thể tham dự hoặc làm điều gì đó vào một thời điểm cụ thể. 

Ví dụ: 

I managed to finish all my homework before the holiday.

Tôi đã cố gắng hoàn thành tất cả bài tập về nhà của mình trước kỳ nghỉ.

I managed to catch the bus because I woke up late this morning.

Tôi cố gắng bắt được xe buýt vì tôi thức dậy muộn vào sáng nay. 

How do you manage to work in this hot room without air conditioning?

Làm thế nào mà bạn có thể xoay sở để làm việc trong căn phòng nóng bức này mà không có điều hòa thế? 

He managed to translate the kind of book which he had never known before. 

Anh ấy đã dịch được loại sách mà anh ấy chưa từng biết trước đây.

Are you sure you will manage to complete all your homework on time? 

Bạn có chắc mình sẽ có thể hoàn thành tất cả các bài tập về nhà đúng hạn không?

Will you manage to go to the party this Saturday? You promised.

Bạn sẽ tới bữa tiệc vào thứ bảy này chứ? Bạn đã hứa rồi mà. 

>>> Xem thêm những động từ khác đi với giới từ:

Help đi với giới từ gìLook đi với giới từ gìGive đi với giới từ gì
Feel đi với giới từ gìFind đi với giới từ gìGet đi với giới từ gì

Những từ đồng nghĩa với Manage trong tiếng Anh 

Từ vựngNghĩa tiếng ViệtVí dụ 
Be able to do sthCó thể lực cần thiết, trí lực, kỹ năng, thời gian, tiền bạc hoặc cơ hội để làm một việc gì đóWill she be able to cope with this difficult task? I’m afraid it’s beyond her abilities.Liệu cô ấy có thể đương đầu với nhiệm vụ khó khăn này không? Tôi e rằng nó vượt quá khả năng của cô ấy. 
ObtainCó được, đạt được một cái gì đó. Hoặc nỗ lực để hoàn thành một việc gì đó.She was finally able to obtain legal title to the house after winning a lawsuit against her ex-husband.Cuối cùng, cô đã có thể có được quyền sở hữu hợp pháp đối với ngôi nhà sau khi thắng trong vụ kiện với chồng cũ.
Achieve Hoàn thành, đạt được một cái gì đó; thành công trong việc làm gì.After challenging years, she finally achieved success on the big screen and became famous for her talent.Sau nhiều năm thử thách, cuối cùng cô cũng đạt được thành công trên màn ảnh rộng và trở nên nổi tiếng nhờ tài năng của mình. 
AttainĐạt được hoặc thành công trong việc đạt được thứ gì đóWe need to clearly define the best ways of attaining our objectives ahead.Chúng ta cần xác định rõ những cách tốt nhất để đạt được các mục tiêu phía trước.
GraspKhả năng đạt được, nắm giữ hoặc giữ một thứ gì đóI sometimes think that he’s losing his grasp on judging what is real and what is not.Đôi khi tôi nghĩ rằng anh ấy đang mất dần khả năng đánh giá đâu là thật và đâu là giả. 
ReachChạm tớiSuch an expensive and luxurious trip would be completely out of my reach.Một chuyến đi xa xỉ và tốn kém như vậy sẽ hoàn toàn nằm ngoài tầm với của tôi.
Be capable of sth/doing sthCó khả năng, sức mạnh làm gìWhen she’s drunk, she’s capable of saying awful and impolite things. Don’t mind her! Khi cô ấy say, cô ấy có khả năng nói những điều khủng khiếp và bất lịch sự. Đừng để ý đến cô ấy nhé!
Know how to do sthĐể có thể làm điều gì đó vì bạn có kiến thức cần thiếtDo you know how to solve this exercise? I can’t understand this kind of thing because I was absent from that lesson.Cậu có biết cách giải bài tập này không? Tớ không thể hiểu được dạng này vì tôi đã vắng mặt trong buổi học đó.

Bài viết trên là toàn bộ nội dung về Manage to do sth là gì? Cấu trúc và cách sử dụng của Manage. Tailieuielts hy vọng với những thông tin chúng mình chia sẻ trên đây sẽ là tài liệu học hữu ích cho tất cả các bạn. 

Bài viết liên quan

Bình luận

Bình luận