Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình

0
19

Học Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một dưới các bí quyết học tiếng Anh hiệu quả được rất nhiều giáo viên tiếng Anh dùng và cổ vũ học viên của mình áp dụng. Trong bài học ngày hôm nay, TailieuIELTS xin ra mắt đến những bạn những từ vựng thuộc chủ đề Gia đình, một chủ đề có vẻ thân thuộc nhưng không hề người nào cũng đủ tự tin để giới thiệu hoàn chỉnh về gia đình mình.

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề một số thành viên trong Gia đình

  • Father/ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố
  • Mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ
  • Son /sʌn/ (n): con trai
  • Daughter/ˈdɔː.tər/ (n): con gái
  • Parent /ˈper.ənt/ (n): bố/mẹ
  • Child /tʃaɪld/ (n): con
  • Wife /waɪf/ (n): vợ
  • Husband /ˈhʌz.bənd/ (n): chồng
  • Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ (n): anh/chị/em ruột
  • Brother /ˈbrʌð.ɚ/ (n): anh trai/em trai
  • Sister /ˈsɪs.tər/ (n): chị gái/em gái
  • Relative /ˈrel.ə.t̬ɪv/: (n) họ hàng
  • Uncle /ˈʌŋ.kəl/ (n): bác trai/cậu/chú
  • Aunt /ænt/ (n): bác gái/dì/cô
  • Nephew /ˈnef.juː/: (n) cháu trai
  • Niece /niːs/ (n): cháu gái
  • Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ (n): bà
  • Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ (n): ông
  • Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/ (n): ông bà
  • Grandson /ˈɡræn.sʌn/ (n): cháu trai
  • Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ (n): cháu gái
  • Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ (n): cháu
  • Cousin /ˈkʌz.ən/ (n): anh chị em họ
một số thành viên trong Gia đình
Các thành viên trong Gia đình

2. Từ vựng liên quan đến nhà vợ/nhà chồng

  • Mother-in-law /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n): mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ (n): bố chồng/bố vợ
  • Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɑː/ (n): con rể
  • Daughter-in-law /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/ (n): con dâu
  • Sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ (n): chị/em dâu
  • Brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n): anh/em rể

3. Từ vựng về một số kiểu gia đình

  • Nuclear family /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Gia đình hạt nhân
  • Extended family /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Đại gia đình
  • Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n): Bố/mẹ đơn thân
  • Only child /ˌoʊn.li ˈtʃaɪld/ (n): Con một

4. Từ vựng mô tả một số mối quan hệ trong gia đình

  • Close to /kloʊs tə/: Thân thiết với
  • Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/: Có mối quan hệ tốt với
  • Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ
  • Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Dựa dẫm vào tin cậy vào
  • Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc
  • Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng
  • Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác

Xem thêm:

5. Một số cụm Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình

Dưới đây là các cụm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình.

  1. Bring up: nuôi, nuôi nấng

Ví dụ: They were brought up by their grandparents. Họ được ông bà nuôi nấng.

  1. Grow up: trưởng thành, khôn lớn

Ví dụ: When I grow up, I want to be a teacher. Khi lớn lên, tôi muốn làm giáo viên.

  1. Take care of/Look after: chăm sóc

Ví dụ: Looking after a baby is a hard work. Chăm sóc trẻ ít rất vất vả.

  1. Get married to sb: cưới người nào làm chồng/vợ

Ví dụ: They have just got married. Họ vừa mới kết hôn.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc
  1. Propose to sb: cầu hôn người nào

Ví dụ: He finally proposed to Lisa after 6 years together. Cuối cùng thì anh ấy cũng cầu hôn Lisa sau 6 năm yêu nhau.)

  1. Give birth to: sinh em bé

Ví dụ: Mary has just given birth to a lovely boy. Mary vừa mới sinh một bé trai xinh xắn.

  1. Take after: giống (ngoại hình)

Ví dụ: Everyone says I take after my father. Ai cũng bảo tôi giống hệt bố tôi.

  1. Run in the family: có chung đặc điểm gì dưới gia đình

Ví dụ: White skin runs in my family. Gia đình tôi người nào có làn da trắng.

  1. Have something in common: có cùng điểm chung

Ví dụ: He and I have many things in common, for instance, we both love mountain climbing. Tôi với anh ấy có rất nhiều điểm tương đồng, ví như, chúng tôi đều thích leo núi.

  1. Get on with/get along with somebody: hoàn thuận với người nào

Ví dụ: My daughter and son never get along with each other. Con gái và con trai tôi chẳng bao giờ hòa hợp với nhau cả.

  1. Settle down: ổn định cuộc sống

Ví dụ: When are you going to get married and settle down? You are 36! Khi nào thì con định lập gia đình và ổn định cuộc sống? Con 36 tuổi rồi đấy!

  1. Get together: tụ họp

Ví dụ: My family get together once a month. Gia đình tôi tụ họp mỗi tháng một lần.

  1. Tell off: la mắng

Ví dụ: Mom told me off for making my brother cry. Tôi bị mẹ la mắng vì làm em khóc.

  1. Fall out (with sb): cãi nhau với người nào

Ví dụ: Tim left home after falling out with his parents. Tim đựng nhà ra đi sau khi cãi nhau với ba mẹ.

  1. Make up (with sb): làm hòa với người nào

Ví dụ: You still haven’t made up with him? Bạn vẫn chưa làm hòa với anh ấy à?

6. Cách nhớ từ vựng tiếng Anh về gia đình hiệu quả

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình rất đơn giản và dễ nhớ, tuy nhiên nếu chỉ thuộc lòng theo cách truyền thống sẽ rất mau quên từ. Dưới đây là các cách TailieuIELTS gợi ý để học từ vựng dễ nhớ và hiệu quả .

a. Đặt câu với từ cần học

Đọc ví như và hiểu được cách sử dụng từ không chưa phải là toàn bộ để nhớ được từ. Cách độc nhất để biến nó thành của mình là sử dụng. Hãy tự đặt các ví như khác nhau với từng ý nghĩa của từ bạn học được nhé!

b. Ghi âm từ vựng

Bạn vận dụng càng hiểu giác quan vào việc học, bạn sẽ càng nhớ kiến thức lâu hơn. Việc nghe lại giọng của chính mình khi đọc to một từ giúp chúng ta tưởng tượng ra sự cử động của miệng khi phát âm, từ đó tạo sự kết nối dưới não bộ.

Hãy dùng ứng dụng ghi âm dưới điện thoại và ghi lại cách mình phát âm những từ đang học, mỗi từ lặp lại 2-3 lần. Bạn có thể lưu bản ghi âm này và nghe mọi lúc mọi nơi, thậm chí nghe dưới lúc ngủ!

b. Làm flashcards, ghi chú

Flashcards là cách phổ biến để học từ mới. Bạn có thể sử dụng những tờ giấy nhớ nhiều màu sắc và dán chúng tại nơi mà bạn thường xuyên nhìn. Nếu bạn thuộc tuýp học bằng trực quan, thiết kế một hình đơn giản miêu tả định nghĩa của từ là một cách hay.

Hàng ngày, hãy mang các dòng flashcard của bạn ra và ôn tập một lượt.

Chúc bạn thành công!

tailieuielts.com

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here