Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm chi tiết nhất

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả thường xuất hiện trong cuộc sống rất nhiều và phổ biến. Nhất là đối với những bạn nhỏ đang trong độ tuổi phát triển, ưa khám phá. Tuy nhiên, để học tập và ghi nhớ không phải bạn nào cũng có thể làm được một cách dễ dàng. Chính vì vậy, mọi người hãy tham khảo từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm của Tailieuielts.com dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm

1. Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm

Từ vựng tiếng anh về rau củ quả vô cùng đa dạng và phong phú trong cuộc sống hàng ngày. Đặc biệt là khi bạn đi chợ hay đến nhà hàng. Chính vì vậy, mọi người đừng bỏ qua các từ vựng bổ ích kèm phiên âm dưới đây nhé:

Từ vựngPhiên âmNghĩa tiếng việt
Tomato/təˈmɑːtəʊ/Cà chua
Water Spinach/ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/Rau Muống
Thai Basil/taɪ ˈbæz.əl/Húng Quế
Eggplant/ˈeɡplɑːnt/cà tím
Beet/biːt/củ dền
Pepper/ˈpepə(r)/ớt chuông
Cauliflower/’kɔliflauə/súp lơ trắng, xanh
Cilantro/sɪˈlæn.trəʊ/Ngò Gai
Marrow/ˈmærəʊ/Bí xanh
Fish Mint/ˈfɪʃ mɪnt/Diếp Cá
Cilantro/sɪˈlæn.trəʊ/Ngò Mùi
Rice Paddy/ˈraɪs ˌpæd.i/Ngò ôm
Batata/bæ’tɑ:tə/Khoai lang
Mustard Leaves/ˈmʌstəd li:vz/Cải Xanh
Bitter Herb/ˌbɪt.ə hɜːb/Rau Đắng
Pumpkin/ˈpʌmpkɪn/bí đỏ
Corn/kɔːn/Ngô
onion/’ʌniən/Củ hành tây
Celery/ˈseləri/Cần tây
Potato/pəˈteɪtəʊ/Khoai tây
Artichoke/’ɑ:tit∫ouk /cây atiso
Beetroot/’bi:tru:t/củ cải trắng, củ cải đường
image 28

Các tính từ miêu tả về rau củ quả

Aromatic: thơm ngon

Tasty: ngon, đầy hương vị

Delicious: thơm tho, ngon miệng

NHẬP MÃ TLI1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Mouth-watering: cực kỳ ngon miệng

Luscious: ngon ngọt

Bitter: Đắng

Bittersweet: vừa ngọt vừa đắng

Sweet: ngọt

Mild sweet: ngọt thanh

Acrid: chát

Acerbity: vị chua

Sour: chua; ôi; thiu

Sweet-and-sour: chua ngọt

Bland: nhạt nhẽo

Fresh: tươi; mới; tươi sống (rau, củ)

Rotten: thối rữa; đã hỏng

Ripe: chín

Unripe: chưa chín

Juicy: có nhiều nước

Một số cụm từ hoặc câu bạn có hể dùng 

Cụm từ:

dine in, dine out: ăn ở nhà/ ăn ở ngoài quán/nhà hàng

eat like a horse # bird: ăn nhiều /ít

have a sweet tooth: người thích ăn đồ ngọt

out of this world: tuyệt vời

make my mouth water: làm tôi chảy nước miếng

appetizing = delicious = yummy = scrumptious : ngon

wine and dine someone: thiết đãi ai đó

to be full-up: no nê

Câu:

“The fruit is so ripe. It’s perfect”. (Trái cây rất chín muồi. Thật hoàn hảo.)

“It’s so fresh”. (Nó rất tươi)

“This tastes really sour” (Nó rất chua)

Lưu ý: Bạn có thể sử dụng từ “sour” khi bạn ăn bất cứ thứ gì với vị chua như chanh hoặc giấm.

Mẫu hội thoại sử dụng từ vựng rau củ quả tiếng Anh

Một trong những cách để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề rau củ quả tốt nhất chính là thực hành đặt mẫu câu. Khi đó bạn sẽ ghi nhớ từ vựng tốt hơn, đồng thời nắm được ngữ cảnh, cách sử dụng từ vựng. Dưới đây, Tailieuielts sẽ gợi ý cho các bạn một số mẫu câu tiếng Anh thường gặp nhất về cụm từ vựng này, đừng quên lưu lại và thực hành bạn nhé!

Mẫu 1:

A: Oh, today, the supermarket is full of fresh vegetables. – Ồ, hôm nay, siêu thị nhiều rau tươi thật đấy.

B: Hello, what do you want to buy? – Xin hỏi bạn muốn mua gì ạ?

A: I want to buy mangoes – Tôi muốn mua xoài

B: The newly imported supermarket is so delicious – Siêu thị mới nhập về loại xoài này rất ngon

A: So, can I get 3 kgs of this mango? – Vậy, cho tôi lấy 3kg xoài này đi.

B: Anything else you want to buy? – Bạn muốn mua thêm gì nữa không?

A: I want to buy potatoes, tomatoes – Tôi đang muốn mua khoai tây, cà chua.

B: Yes. May I have some carrots for soup. Where is the fruit stand? – Vâng, bạn có cần thêm cà rốt không ạ?

A: Yes, do you need more carrots? – Có chứ. Cho tôi thêm một ít cà rốt để nấu canh. Quầy trái cây ở đâu ạ?

B: I’ll take you guys! – Tôi sẽ dẫn bạn đi nhé!

A: I need to buy strawberries and oranges to make a smoothie – Tôi đang cần mua dâu và cam để làm món sinh tố

B: Strawberries on the left shelf and orange on the bottom shelf Take your bag here and choose! – Dâu ở kệ bên trái, còn cam ở kệ cuối hành lang. Bạn lấy túi ở đây và chọn nhé

A: Thank you, fresh vegetables are so delicious. – Cảm ơn bạn, rau củ tươi ngon quá.

B: Next time you come to our supermarket! – Lần sau bạn lại ghé siêu thị chúng tôi nhé!

A: Of course .- Tất nhiên rồi.

————————————–

Mẫu 2

Shop-assistant: Good morning! Do you need any help?

NVBH (nhân viên bán hàng): Chào buổi sáng! Chị có cần giúp đỡ gì không?

Customer: Good morning. I would like to buy some vegetables.

Khách hàng: Chào buổi sáng. Chị muốn mua rau củ.

Shop-assistant: We have every type of vegetable. We have cucumbers, cabbages, tomatoes,…

NVBH: Chúng em có mọi loại rau củ ạ. Chúng em có dưa chuột, bắp cải, cà chua,…

Customer: Cool! Can I have 1 kg of potatoes? And 6 tomatoes too?

Khách hàng: Tuyệt! Cho chị 1 cân khoai tây được không? Và 6 quả cà chua nữa nhé?

Shop-assistant: Sure. Here you go. Do you want to get some greens too? Or perhaps some nuts?

NVBH: Vâng ạ. Của chị đây ạ. Chị có muốn mua cả rau không ạ? Hay là một chút hạt ạ?

Customer: What do you suggest?

Khách hàng: Em có gợi ý gì không?

Shop-assistant: We have lots of fresh kale, broccoli, lettuce… They are our best-sellers. As for nuts, we have delicious almonds, peanuts, beans,…

NVBH: Chúng em có nhiều cải xoăn, súp lơ, rau bắp cải tươi… Đấy là những hàng bán chạy nhất của chúng em ạ. Còn về hạt thì chúng em có nhiều hạt hạnh nhân, lạc, đậu ngon ạ.

Customer: I’ll take a bunch of kale and lettuce, please. Maybe next time I’ll try the other vegetables. Oh wait, I want to buy some oranges for my kids. 2kg please. That’ll be it.

Khách hàng: Làm ơn cho chị sẽ lấy một bó cải xoăn và rau bắp cải nhé. Có lẽ lần sau chị sẽ thử các loại rau khác. À quên, chị muốn mua cam cho con chị nữa. Làm ơn cho chị 2 cân nhé. Thế thôi nhé.

Shop-assistant. Great. Here you go. That’ll be $24,85.

NVBH: Tuyệt. Của chị đây ạ. Tổng cộng là 24,85 đô.

Customer: There you go. Thank you, good bye.

Khách hàng: Của em đây. Cảm ơn em, tạm biệt nhé.

Shop-assistant: Thank you for coming!

NVBH: Cảm ơn chị vì đã đến!

————————————————

Mẫu 3

Customer: Do you have fresh vegetables?

Seller: Mam, all the vegetables here are fresh, from the fields.

Customer: What is the rate of tomato?

Seller: Mam, 15 rupees/kilogram.

Customer: What is the price of the ladyfingers?

Seller: 40 rupees per Kg.

Customer: Give me two Kgs of tomato and One Kg of ladyfingers.

Seller: Do you want anything else, Mam.

Customer: Give me one kg of onions, potatoes and brinjals, please.

Seller: Mam, take green peas and carrots. These are also fresh.

Customer: No, I don’t need those at present. We already have it at home. Do you have cauliflowers?

Seller: Yes, Mam.

Customer: All right. Give one Kg of cauliflower.

Seller: Mam, take some fresh coriander leaves also.

Customer: Ok. Put some coriander and 100 grams of green chilies also. Now, what is the total?

Seller: Mam, 300 rupees only.

Customer: Please take these 300 rupees.

Seller: Thank you, Mam. Please come again.

Cách học từ vựng tiếng anh hiệu quả

Học đúng trình độ

Nếu bất kể từ mới nào các bạn gặp cũng liệt kê vào danh sách các từ cần học thì chắc chắn các bạn sẽ không thể nhớ. Vì tất cả các từ đó không phải các bạn gặp thường xuyên. Khi mới bắt đầu, các bạn nên học các từ vựng trong nhóm A1-A2 để có cảm nhận tốt nhất về những từ nên học, đây là một trong những cách chính để học thuộc tiếng Anh dễ dàng.

Đặt mục tiêu khi học

Việc bạn không ép bản thân học từ không có nghĩa là các bạn không đặt mục tiêu khi học. Mục tiêu các bạn học phải đủ lớn và đủ cảm hứng mới kích thích bạn học.

Nếu các bạn học 5 từ vựng 1 ngày, sau 1 tháng các bạn có 150 từ. Nhưng nếu các bạn đặt mục tiêu là 30 từ, thì sau sau 1 tháng con số sẽ là 900 từ. Ban đầu, các bạn có thể đặt mục tiêu số từ cần học nhỏ, nếu bạn đã quen với các phương pháp ghi nhớ, các bạn hoàn toàn có thể tăng số lượng lên. Mình đã thấy rất nhiều các bạn đặt mục tiêu học 50 từ một ngày, sau 1 tháng bạn hoàn toàn đã có số lượng 1500 từ. Để đạt được cách học thuộc nhanh chóng tiếng Anh đó cần có lộ trình và phương pháp cụ thể.

Bài viết trên đây là về Từ vựng tiếng anh về rau củ quả có phiên âm. Tailieuielts hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn.

Bài viết liên quan

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về chủ đề ngôn ngữ
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về chủ đề ngôn ngữ
Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Anh về chủ đề ngôn ngữ. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Nội dung chính1 1. Ngôn ngữ các quốc gia trong tiếng Anh2 2.

Bình luận

Bình luận