Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chủ đề Toán học

Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chủ đề Toán học. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chủ đề Toán học
Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chủ đề Toán học

1. Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học thường được dùng

  1. Pentagon /’pentə¸gɔn/ hình ngũ giác            
  2. Hexagon /’heksəgən/ hình lục giác
  3. Oval /ouvl/ hình bầu dục                               
  4. Cube /kju:b/ hình lập phương
  5. Pyramid /’pirəmid/ hình chóp                       
  6. Sphere /sfiə/ hình cầu
  7. Times /taims/ lần                                         
  8. Multiply /’mʌltiplai/ nhân
  9. Divide /di’vaid/ chia                                     
  10. Equal /’i:kwəl/ bằng
  11. Minus /’mainəs/ âm                                       
  12. Plus /plʌs/ dương
  13. Addition /ə’dɪʃn/ phép cộng                          
  14. Multiplication /¸mʌltipli’keiʃən/ phép nhân
  15. Subtraction /səb’trækʃən/ phép trừ               
  16. Division /dɪ’vɪʒn/ phép chia
  17. Arithmetic /ə’riθmətik/ số học                       
  18. Algebra /’ældʤibrə/ đại số
  19. Geometry /ʤi’ɔmitri/ hình học                      
  20. Add /æd/  cộng
  21. Subtract /səb’trækt/ trừ                                 
  22. Take away /teik ə’wei/ trừ đi
  23. Squared /skweəd/ bình phương                   
  24. Parallel /’pærəlel/ song song
  25. Length /leɳθ/ chiều dài                                 
  26. Width /wɪtθ/ chiều rộng
  27. Height /hait/ chiều cao                                   
  28. Fraction /’frækʃən/ phân số
  29. Total /’təʊtl/ tổng                                           
  30. Percent /pəˈsent/ phần trăm
  31. Volume /’vɔlju:m/ dung lượng                      
  32. Straight line /streɪt lain/ đường thẳng
  33. Curve /kə:v/ đường cong                             
  34. Angle /’æɳgl/ góc
  35. Right angle /rait ‘æɳgl/ góc vuông                
  36. Radius /’reidiəs/ bán kính
  37. Diameter /dai’æmitə/ đường kính                 
  38. Percentage /pə´sentidʒ/ tỷ lệ phần trăm
  39. Decimal /’desiməl/ thập phân                       
  40. Square root /skweə ru:t/ căn bình phương
  41. Circumference /sə:’kʌmfərəns/ chu vi đường tròn
  42. Decimal point /’desiməl pɔint/ dấu thập phân

Xem thêm bài viết dưới đây:

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học trong kỳ thi Olympic

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học trong kỳ thi Olympic
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học trong kỳ thi Olympic
  1. Adjacent pair: Cặp góc kề nhau                   
  2. Central angle: Góc ở tâm
  3. Chord: Dây cung                                           
  4. Circumference: Chu vi
  5. Collinear: Cùng đường thẳng                      
  6. Coplanar: Cùng một mặt phẳng
  7. Concentric : Đồng tâm                                
  8. Cone: Hình nón
  9. Congruent: Bằng nhau                                
  10. Cube: Hinh khối
  11. Cylinder: Hình trụ                                         
  12. Decagon: Thập giác
  13. Diameter: Đường kính                                   
  14. Equilateral triangle: Tam giác đều
  15. Fraction: Phân số                                         
  16. Heptagon: Thất giác
  17. Hexagon: Lục giác                                         
  18. Inscribed angle: Góc nội tiếp
  19. Isosceles triangle: Tam giác cân                  
  20. difference: hiệu
  21. sum: tổng                                                     
  22. quotient: thương số
  23. cyclic: nội tiếp (adj)                                       
  24. speed: vận tốc
  25. circumscribed: ngoại tiếp                              
  26. median: trung tuyến
  27. Perimeter: chu vi                                           
  28. area: diện tích
  29. inequality: bất đẳng thức                              
  30. similar; congruent: đồng dạng
  31. Similar triangles: tam giác đồng dạng.          
  32. prism; cylinder: hình lăng trụ
  33. abacus: Bàn tính                                           
  34. abridge: Rút gọn, làm tắt
  35. abscissa: Hoành độ                                       
  36. abscissae: Hoành độ
  37. absolute: Tuyệt đối                                       
  38. absolute value: Giá trị tuyệt đối
  39. abut: (a.): Chung biên, kề sát                       
  40. accuracy: Độ chính xác
  41. accurate: Chính xác                                       
  42. add: Cộng vào, thêm vào, bổ sung
  43. addend: Số hạng (của tổng)                         
  44. adder: Bộ cộng
  45. algebraic ~: Bộ cộng đại số                           
  46. amplitude ~: Bộ cộng biên độ
  47. addition: Phép cộng                                       
  48. additive: Cộng tính
  49. additivity: (tính chất) cộng tính                       
  50. adinfinitum (Latin): Vô cùng
  51. adjoin: Kề, nối, chung biên                           
  52. adjoint: Liên hợp
  53. of a matrix: Ma trận liên hợp                     
  54. affine: Afin
  55. affinity: Phép biến đối afin                           
  56. bounded : Tập hợp bị chặn
  57. finite : Tập hợp hữu hạn                              
  58. infinite : Tập hợp vô hạn
  59. product : Tập hợp tích                                 
  60. aggregation: Sự tổng hợp
  61. linear : Sự gộp tuyến tính                            
  62. agreement: Quy ước
  63. rectangular parallelepiped: hình hộp chữ nhật
  64. Kites: Tứ giác có 2 cặp cạnh kề bằng nhau
  65. root (of equation); solution (algebra): nghiệm
  66. abbreviate: Viết tắt; nhiều khi được viết tắt thành abv.
  67. Abelian: có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel)
  68. acnode : Điểm cô lập (của đường cong)
  69. acyclic: (a.) Không tuần hoàn, phi tuần hoàn
  70. acyclicity: Tính không tuần hoàn, tính xilic
  71. of differential quation: Phương trình vi phân liên hợp
  72. affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính
  73. aggregate: 1. (n.) Tập hợp, bộ; 2, (v.) tụ tập lại
  74. Interior angle: Góc có đỉnh nằm trong đường tròn
  75. Cubic: Đơn vị khối ( Cm3: cubic centimeters,…)
  76. Acute: Nhọn (Acute angle: góc nhọn; acute triangle: tam giác nhọn)
  77. Alternate exterior: So le ngoài (Không nhất thiết phải bằng nhau)
  78. Alternate interior: So le trong (Không nhất thiết phải bằng nhau
  79. Arc: Cung (Minor arc: cung nhỏ; major arc: cung lớn)
  80. Complementary: Phụ nhau (Không kề với nhau)
  81. Corresponding pair: Cặp góc đồng vị (Không nhất thiết phải bằng nhau)

Xem thêm bài viết sau:

3. Từ vựng thuật ngữ chuyên ngành toán học

3.1 Chuyên ngành toán học mở rộng

  1. Index form  : dạng số mũ
  2. Evaluate : ước tính
  3. Simplify : đơn giản
  4. Express : biểu diễn, biểu thị
  5. Solve : giải
  6. Positive : dương
  7. Negative : âm
  8. Equation : phương trình, đẳng thức
  9. Equality : đẳng thức
  10. Quadratic equation : phương trình bậc hai
  11. Root : nghiệm của phương trình
  12. Linear equation (first degree equation) : phương trình bậc nhất
  13. Formulae : công thức
  14. Algebraic expression : biểu thức đại số

3.2. Chuyên ngành toán học về phân số

  1. Fraction : phân số
  2. vulgar fraction : phân số thường
  3. decimal fraction : phân số thập phân
  4. Single fraction : phân số đơn
  5. Simplified fraction : phân số tối giản
  6. Lowest term : phân số tối giản
  7. Significant figures : chữ số có nghĩa
  8. Decimal place : vị trí thập phân, chữ số thập phân
  9. Subject : chủ thể, đối tượng
  10. Perimeter : chu vi
  11. Area : diện tích
  12. Volume : thể tích
  13. Quadrilateral : tứ giác
  14. Parallelogram : hình bình hành
  15. Intersection : giao điểm

3.3. Chuyên ngành toán học về tọa độ :

  1. Origin : gốc toạ độ
  2. Diagram : biểu đồ, đồ thị, sơ đồ
  3. Parallel : song song
  4. Symmetry : đối xứng
  5. Trapezium : hình thang
  6. Vertex : đỉnh
  7. Vertices : các đỉnh
  8. Triangle : tam giác
  9. Isosceles triangle : tam giác cân
  10. acute triangle : tam giác nhọn
  11. circumscribed triangle : tam giác ngoại tiếp
  12. equiangular triangle : tam giác đều
  13. inscribed triangle : tam giác nội tiếp
  14. obtuse triangle : tam giác tù
  15. right-angled triangle : tam giác vuông
  16. scalene triangle : tam giác thường
  17. Midpoint : trung điểm
  18. Gradient of the straight line : độ dốc của một đường thẳng, hệ số góc
  19. Distance : khoảng cách
  20. Rectangle : hình chữ nhật
  21. Trigonometry : lượng giác học
  22. The sine rule : quy tắc sin
  23. The cosine rule : quy tắc cos
  24. Cross-section : mặt cắt ngang

3.4. Chuyên ngành toán học về một số hình khối

Chuyên ngành toán học về một số hình khối
Chuyên ngành toán học về một số hình khối
  1. Cuboid : hình hộp phẳng, hình hộp thẳng
  2. Pyramid : hình chóp
  3. regular pyramid : hình chóp đều
  4. triangular pyramid : hình chóp tam giác
  5. truncated pyramid : hình chóp cụt
  6. Slant edge : cạnh bên
  7. Diagonal : đường chéo
  8. Inequality : bất phương trình
  9. Rounding off : làm tròn
  10. Rate : hệ số
  11. Coefficient : hệ số
  12. Scale : thang đo
  13. Kinematics : động học
  14. Displacement : độ dịch chuyển
  15. Speed : tốc độ
  16. Velocity : vận tốc
  17. major arc : cung lớn
  18. minor arc : cung nhỏ
  19. retardation : sự giảm tốc, sự hãm
  20. acceleration : gia tốc

3.5. Chuyên ngành toán học về số học :

  1. Integer number : số nguyên
  2. Real number : số thực
  3. Least value : giá trị bé nhất
  4. Greatest value : giá trị lớn nhất
  5. prime number : số nguyên tố
  6. stated : đươc phát biểu, được trình bày
  7. density : mật độ
  8. maximum : giá trị cực đại
  9. Minimum : giá trị cực tiểu
  10. varies directly as : tỷ lệ thuận 
  11. directly proportional to : tỷ lệ thuận với
  12. inversely proportional : tỷ lệ nghịch
  13. varies as the reciprocal : nghịch đảo
  14. in term of : theo ngôn ngữ, theo
  15. base of a cone : đáy của hình nón
  16. transformation : biến đổi
  17. reflection : phản chiếu, ảnh
  18. anticlockwise rotation : sự quay ngược chiều kim đồng hồ
  19. clockwise rotation : sự quay theo chiều kim đồng hồ

Trên đây là bài viết Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chủ đề Toán học. Hy vọng bài viết này sẽ giúp đỡ các bạn phần nào trong học tập và nghiên cứu.

Cộng đồng tailieuielts.com - Chia sẻ tài liệu, kinh nghiệm ôn luyện thi IELTS.
Tham gia ngay Group Tự Học IELTS 8.0

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa quả
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa quả
Hôm nay, tailieuielts.com sẽ chia sẻ với các bạn bài viết từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa quả. Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. Các loại hoa quả có hình tròn bằng tiếng Anh Ambarella /’æmbə’rælə/: Quả cóc Apple /ˈæp.əl/: Quả
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Lâm nghiệp
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Lâm nghiệp
Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Lâm nghiệp. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Xem thêm bài viết sau: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Shopping – Mua sắm Tổng
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Shopping - Mua sắm
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Shopping - Mua sắm
Hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh chủ đề Shopping – Mua sắm. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Xem thêm bài viết sau: Tổng hợp từ Đồng âm trong tiếng Anh Từ vựng
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông
Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông
Hiểu biết về các loại phương tiện giao thông là một lợi thế trong việc giao tiếp bằng tiếng Anh. Ví như trong các tình huống nói về phương tiện di chuyển khi đi làm hoặc đi học cũng như khi nói về các phương tiện giao thông công cộng. Bạn đã biết được những từ vựng nào về chủ đề này?

Bài viết cùng chuyên mục

Bình luận

Bình luận