28+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X và cách phát âm “X” chuẩn

Bạn đã từng chơi trò nối chữ tiếng Anh nhưng khi tới lượt mình lại không biết đáp lại bằng từ gì chưa? Trong phần chia sẻ này, tailieuielts mang đến bài viết tổng hợp những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X, giúp bạn không còn gặp khó khăn khi chơi trò này nữa.

từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X

Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X thông dụng nhất

1. Xenogamy  /zi:’nɔgəmi/: Sự lai chéo

2. Xanthous /’zænθəs/: Vàng (da, tóc)

3. Xebec /’zi:bek/: Thuyền Xebec (Thuyền 3 cột buồn của bọn cướp biển Địa Trung Hải)

4. Xylophone /’sailəfoun/: Đàn phiến gỗ, mộc cầm, đàn xy-lô-phôn

5. Xanthlppe: Người vợ lăng loàn (tên vợ Xôcrat)

6. Xenon /’zenɔn/: Khí xenon

7. Xerophyte /’ziərəfait/: Thực vật chịu hạn

8. Xenphobla: Sự bài ngoại

9. Xennolth: Đá trong khối phun trào từ núi lửa

10. Xylocarp /’zailəkɑ:p/: Quả mộc, quả gỗ

11. Xe /ze/: Ký nguyên tố xennon

12. Xenanthemum: Thực vật kết quả của sự thụ phấn chéo, cây lai chéo

13. Xerodemma: Bệnh khô da

14. Xerogrphy: Tự sao chụp tính điện

15. Xyloid: Có gỗ, dạng gỗ; có linin

16. Xerophthalmia /,ziərɔf’θælmjə/: Bệnh khô mắt

17. Xerophilous /ziə’rɔfiləs/: (Thực vật) thích nghi điều kiện khô hạn, chịu hạn

18. Xerox: Máy sao chụp; Sự sao chúp theo kiểu này, kiểu kia ; sao chụp

19. Xenophobe /’zenəfoub/: Người bài ngoại

20. Xylene: Hợp chất hữu cơ, dẫn xuất từ benzen bằng các thay thế các nhóm mêtyl

21. Xylograph /’zailəgrɑ:f/: Bản khắc gô

22. Xylography  /zai’ləgrəfi/: Thuật khắc gỗ

23. Xi: Mẫu thứ tự thứ 11 trong bảng chữ cái Hy Lạp

(mấy từ này tìm ví dụ trên mạng không có á chị)

Cách phát âm những từ có chữ “X” trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, chữ “X” có hai cách phát âm đó là âm /ks/ và âm /gz/.

Nếu đi sau chữ “X” là những âm vô thanh hoặc phụ âm “C” thì sẽ được phát âm là /ks/.

Ví dụ:

  • Xpectation  /ˌekspekˈteɪʃən/ (n):  Sự mong chờ
  • Axiomatic  /æksiəˈmætɪk/ (a): Rõ ràng
  • Execution  /ˌeksɪˈkjuʃən/ (n): Sự thực hiện
  • Externals  /ɪkˈstɜ:nəlz/ (n):  Đặc điểm bên ngoài
  • Exceptional  /ɪkˈsepʃənəl/ (a): Ngoại lệ
  • Excellent  /ˈeksələnt/ (a): Xuất xắc

Chữ “X” được phát âm là /gz/ nếu theo sau nó là các nguyên âm, phụ âm hữu thanh và trọng âm của từ đó nhấn vào âm tiết thứ hai.

Ví dụ:

  • Exultantly /ɪgˈzʌltəntli/ (a) Hớn hở
  • Exacerbate /ɪgˈzæsəbeɪt/ (v): Làm bực tức
  • Exact /ɪgˈzækt/ (a): Chính xác
  • Exonerate /ɪgˈzɑːnəreɪt/ (v): Miễn tội
  • Exhilarating /ɪgˈzɪləreɪtɪŋ/ (n): Điều làm vui vẻ
  • Exhibition /eksɪˈbɪʃən/ (n): Cuộc triển lãm
  • Exhausted /ɪgˈzɑːstɪd/ (a): kiệt sức

Bài viết trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X mà tailieuielts.com đã tổng hợp được. Hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ làm giàu thêm vốn từ của mình cũng như kỹ năng chơi trò nối chữ tiếng Anh cũng khá hơn.

Bài viết liên quan

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về chủ đề ngôn ngữ
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về chủ đề ngôn ngữ
Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Anh về chủ đề ngôn ngữ. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Nội dung chính1 1. Ngôn ngữ các quốc gia trong tiếng Anh2 2.

Bình luận

Bình luận