Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Ở Việt Nam trong cuộc sống hằng ngày thông thường chúng ta chỉ gặp một số phương tiện phổ biến như: xe đạp (bicycle), xe máy (Motorbike), oto (car) và một số phương tiện khác như máy bay, tàu, thuyền… Ngoài ra cũng còn rất nhiều phương tiện giao thông khác có thể bạn chưa biết. Bài viết hôm nay sẽ chia sẻ đến bạn những từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông thông dụng nhất.

Các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh thông dụng

Phương tiện giao thông công cộng

  1. Underground: tàu điện ngầm
  2. Taxi: xe taxi Tube: tàu điện ngầm tại London
  3. Railway train: tàu hỏa
  4. Coach: xe khách
  5. High-speed train: tàu đắt tốc
  6. Subway: tàu điện ngầm
  7. Bus: xe buýt

Phương tiện giao thông đường bộ

  1. Moped: Xe máy có bàn đạp
  2. Bicycle/ bike: xe đạp
  3. Motorcycle/ motorbike: xe máy
  4. Caravan: xe nhà di động
  5. Scooter: xe tay ga
  6. Van: xe tải ít
  7. Minicab/Cab: xe cho thuê
  8. Tram: Xe điện
  9. Truck/ lorry: xe tải
  10. Car: ô tô

Phương tiện hàng không

  1. Helicopter: trực thăng
  2. Hot-air balloon: khinh khí cầu
Hot-air balloon: khinh khí cầu
Hot-air balloon: khinh khí cầu
  1. Airplane/ plan: máy bay
  2. Propeller plane: Máy bay động cơ cánh quạt
  3. Glider: Tàu lượn

Phương tiện giao thông đường thủy

  1. Hovercraft: tàu đi lại nhờ đệm không khí
  2. Speedboat: tàu siêu tốc
  3. Ship: tàu thủy
  4. Sailboat: thuyền buồm
  5. Rowing boat: thuyền có mái chèo
  6. Ferry: phà
  7. Boat: thuyền
  8. Cruise ship: tàu du lịch (du thuyền)
  9. Cargo ship: tàu chở hàng trên biển

Một số từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông thông dụng

  1. Road narrows: đường hẹp
  2. Road widens: đường trở cần phải rộng hơn
  3. Slow down: giảm tốc độ
  4. Speed limit: giới hạn tốc độ
  5. Slow down: giảm tốc độ
  6. Road narrows: đường hẹp
  7. Road goes right: đường rẽ phải
  8. No crossing: cấm qua đường
  9. Cross road: đường giao nhau
  10. No U-Turn: cấm vòng
  11. Handicap parking: chỗ đỗ xe của người khuyết tật
  12. Bend: đường gấp khúc
  13. Railway: đường sắt
Railway: đường sắt
Railway: đường sắt
  1. End of dual carriage way: hết làn đường kép
  2. No entry: cấm vào
  3. Roundabout: bùng binh
  4. Bump: đường xóc
  5. T-Junction: ngã ba hình chữ T
  6. No horn: cấm còi
  7. Uneven road: đường mấp mô
  8. Speed limit: giới hạn tốc độ
  9. Two way traffic: đường hai chiều
  10. Dead end: đường cụt
  11. Slippery road: đường trơn
  12. Your priority: được ưu tiên
  13. No overtaking: cấm vượt
  14. No parking: cấm đỗ xe

Một số từ vựng tiếng Anh về giao thông khác

  1. Roadside: lề đường
  2. Traffic: giao thông
  3. Driving licence: bằng tài xế
  4. Road: đường
  5. Two-way street: đường hai chiều
  6. Signpost: biển báo
  7. Traffic light: đèn giao thông
  8. Level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
  9. Crosswalk/ pedestrian crossing: vạch sang đường
  10. Sidewalk: vỉa hè
  11. Vehicle: công cụ
  12. Traffic jam: tắc đường
  13. Fork: ngã ba
  14. Crossroads: Ngã tư
  15. Junction: Giao lộ
  16. One-way street: đường một chiều

Công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển giúp phương tiện giao thông ngày càng mở rộng, số lượng từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đơn giản nhất trong tiếng anh du lịch cũng ngày càng mở rộng hơn. Bạn hãy tìm hiểu thêm các từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông phổ biến khác để thực hiện các chuyến đi an toàn và hiệu quả nhé!

Cộng đồng tailieuielts.com - Chia sẻ tài liệu, kinh nghiệm ôn luyện thi IELTS.
Tham gia ngay Group Tự Học IELTS 8.0

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Đường phố
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Đường phố
Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết từ vựng tiếng Anh chủ đề đường phố giúp bạn đi du lịch nước ngoài kết hợp luyện giao tiếp cực kỳ hữu ích. Hãy cùng tìm hiểu nhé!
Tải Ebook 850 từ vựng tiếng Anh cơ bản - PDF miễn phí
Tải Ebook 850 từ vựng tiếng Anh cơ bản - PDF miễn phí
Tiếng Anh có một nguồn từ vựng với số lượng không đếm suể. Để có thể giao tiếp tiếng Anh cơ bản nhất dành cho người mới bắt đầu, tailieuielts.com sẽ gửi đến bạn bài viết Ebook 850 từ vựng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Du lịch khách sạn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Du lịch khách sạn
Tiếng Anh đối với chuyên ngành Du lịch khách sạn luôn đóng một vai trò quan trọng và mật thiết. Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ giới thiệu đến các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Du lịch
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thời tiết
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thời tiết
Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thời tiết. Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. Các nhóm từ vựng về thời tiết trong tiếng Anh 1.1. Tình trạng thời
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ăn uống
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ăn uống
Chủ đề ăn uống luôn là một trong những chủ đề được quan tâm ở mọi lứa tuổi. Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ chia sẻ đến bạn bài viết từ vựng tiếng Anh về chủ đề Ăn uống. Hãy cùng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật
Ngành Kỹ thuật là một trong những ngành nghề đòi hỏi vốn tiếng Anh khá là nhiều. Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến bạn bài viết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kỹ thuật. 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành

Bài viết cùng chuyên mục

Bình luận

Bình luận

Hotline tư vấn
0899172227
Hoặc để lại số điện thoại để Tài liệu IELTS gọi lại trong ít phút

* là bắc buộc