Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cảnh sát

0
15

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cảnh sát là một chủ đề khá thú vị, những cô chú công an, cảnh sát thường xuất hiện ở nơi giao thông đông, đèn đỏ để điều chỉnh giao thông, hoặc bắt những người phạm tội. Vậy bạn có biết về từ vựng của ngành này không? Những từ vựng này giúp được gì cho bạn nếu bạn mơ ước trở thành một cảnh sát?

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cảnh sát
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cảnh sát

Nếu bạn có ước mơ làm cảnh sát thì từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cảnh sát là không thể nào bỏ qua, nó góp phần làm cho công việc cảnh sát trở nên dễ, hiệu quả hơn thông bạn biết từ vựng ngành này. Hãy cùng Tài liệu IELTS tham khảo về từ vựng chuyên ngành cảnh sát nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cảnh sát

  • Witness: Người làm chứng
  • Witness stand: Bục nhân chứng
  • Transcript: Bản ghi lại
  • Suspect: Nghi phạm
  • Robes: Áo choàng
  • Prosecuting attorney: Ủy viên công tố
  • Police officer: Cảnh sát
  • Nightstick: Gậy tuần đêm
  • Jury: Ban bồi thẩm
  • Jury box: Chỗ ngồi của ban bồi thẩm
  • Judge: Thẩm phán
  • Jail: Phòng giam
  • Holster: Bao súng ngắn
  • Handcuffs: Còng tay
  • Gun: Khẩu súng
  • Gavel: Cái búa
  • Fingerprint: Dấu vân tay
  • Detective: Thám tử
  • Defense attorney: Luật sư bào chữa
  • Defendant: Bị cáo
  • Court reporter: Thư kí tòa án
  • Court officer: Nhân viên tòa án
  • Bench: Ghế quan tòa
  • Badge: Phù hiệu, quân hàm

Từ vựng về tội phạm

  • Abduction/ abductor/ to abduct/ kidnapping: Bắt cóc
  • Arson/ arsonist/ set fire to: Đốt cháy nhà ai đó
  • Assault/ assailant/ assult/ to attack someone: Tấn công ai đó
  • Assisting suicide/ accomplice to suicide/ to assist suicide/ help someone kill themselves: Giúp ai đó tự tử.
  • Bank robbery/ bank robber/ to rob a bank: Cướp nhà băng
  • Blackmail/ blackmailer/ to blackmail/ threatening to do something unless a condition is met: Đe dọa để lấy tiền
  • Bribery/ someone who brite/ bribe/ give someone money to do something for you: Cho ai đó tiền để người đó làm việc cho mình
  • Burglary/ burglar/ burgle: Ăn trộm đồ trong nhà
  • Drug dealing/ drug dealer/ to deal drug: Buôn ma túy
  • Drunk driving/ drunk driver/ to drink and drive: Uống rượu khi lái xe
  • Extortion/ extortioner/ extort (from somebody): Tống tiền
  • Fraud/ fraudster/ to defraud/ commit fraud/ lying people to get money: Lừa ai để lấy tiền
  • Hijacking/ hijacker/ to hijack/ taking a vehicle by force: Chặn xe cộ đê cướp
  • Housebreaking/ housebreaker/ housebreak: Ăn trộm ban ngày
  • Manslaughter/ killer/ to kill/ kill a person without planning it: Giết ai đó mà không có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chuyện gì đó mà không kìm chế nổi thế là giết nhau
  • Mugging/ mugger/ to mug: Trấn lột
  • Murder/ murderer/ to murder: Giết người có kế hoạch
  • Rape/ rapist/ to rape: Cưỡng hiếp
  • Shoplifting/ shoplifter/ to shoplift: Chôm chỉa đồ ở cửa hàng
  • Smuggling/ smuggler/ to smuggle: Buôn lậu
  • Speeding/ speeder/ to speed: Phóng nhanh quá tốc độ
  • Stalking/ stalker/ to stalk: Đi lén theo ai đó để theo dõi
  • Treason/ traitor/ to commit treason: Phản bội
  • Vandalism/ vandal/ vandalise: Phá hoại tài sản công cộng

Qua bài viết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cảnh sát, hi vọng bạn có thể hiểu hơn về từ vựng ngành Công an này và hiểu được tính chất công việc, mức độ, các loại tội phạm trôm, cướp,… để thêm một phần kiến thức cho bạn cũng như mơ ước muốn làm cảnh sát.

tailieuielts.com

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here