Bạn cùng bàn tiếng anh? Và các đoạn văn miêu tả bạn cùng bàn

Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, ai trong chúng ta cũng từng có một người bạn cùng bàn, nó có thể sẵn sàng cho mình mượn bút, mượn thước kẻ, thậm chí chỉ bài trong các giờ kiểm tra. Hôm nay các bạn hãy nhớ lại người bạn cùng bàn thời đi học của mình và cùng tailieuielts đi miêu tả bạn cùng bàn tiếng Anh nhé!

bạn cùng bàn tiếng anh

Bạn cùng bàn tiếng Anh là gì?

Bạn cùng bàn trong từ điển tiếng Anh là Tablemate  /ˈteɪ.bəl meɪt/

Các từ chỉ bạn thông dụng trong tiếng Anh

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Schoolmate/ ˈskuːlmeɪt  /bạn cùng trường
Classmate / ˈklæsmeɪt /bạn cùng lớp
Roommate/ ˈruːmmeɪt /bạn cùng phòng
Playmate / ˈpleɪmeɪt /bạn cùng chơi
Soulmate / ˈsoʊlmeɪt  /bạn tâm giao/tri kỷ
Colleague / ˈkɑːliːɡ  /bạn đồng nghiệp
Comrade /ˈkɑːmræd  /đồng chí
Partner / ˈpɑːrtnər /đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao.
Associate / əˈsoʊʃieɪt  /tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. nhưng không dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao.
Buddy / ˈbʌdi  /bạn nhưng thân thiết hơn một chút.
Ally / ˈælaɪ /bạn đồng mình
Companion / kəmˈpæniən /bầu bạn, bạn đồng hành
Boyfriend / ˈbɔɪfrend  /bạn trai
Girlfriend / ˈɡɜːrlfrend  /bạn gái
Best friend /best frend/bạn tốt nhất
Close friend /kləʊz frend/bạn thân
Bosom friend /ˌbʊz.əm ˈfrend/cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân
pen pal/ˈpen ˌpæl/bạn qua thư

Hai đoạn văn miêu tả bạn cùng bàn

Tiếng AnhDịch nghĩaTừ, cụm từ đặc biệtNgữ pháp đặc biệt
Hello everybody. I’m Nam. I have a very kind friend at the table. His name is Tuan. We started to sit together in 6th grade, arranged by the teacher. Since our houses are close together, we go to school together every day.
Tuan is tall but not skinny. He has dark hair and tanned skin. He looks very strong. He has a tall and straight nose. The classmates all said he was handsome. He has a sociable and friendly personality. He is very helpful to others. When I forgot to bring the pen he lent me his pen. He is a good student who is loved by his teachers and friends. Besides his good academic performance, Tuan is also very good at soccer. We often practice together in free afternoons. Since he’s bigger than me, he often protects me from bad friends.

I am very happy to be friends with Tuan. Thanks to him, I have improved a lot in studying. I hope we can be friends forever.
Chào các bạn. Tôi là Nam. Tôi có một người bạn ngồi cùng bàn vô cùng tốt bụng. Cậu ấy tên là Tuấn. Chúng tôi bắt đầu ngồi cùng nhau từ năm lớp 6 do cô giáo sắp xếp chỗ. Vì nhà chúng tôi gần nhau nên chúng tôi cùng nhau đi học mỗi ngày. 
Tuấn có dáng người cao nhưng không gầy. Cậu ấy có mái tóc đen một làn da rám nắng. Trông cậu ấy rất khỏe khoắn. Cậu ấy có chiếc mũi cao và thẳng. Các bạn trong lớp đều khen cậu ấy đẹp trai. Cậu ấy có tính cách hòa đồng và thân thiện. Cậu ấy rất hay giúp đỡ người khác. Khi tôi quên mang bút cậu ấy cho tôi mượn bút của cậu ấy. Cậu ấy là một học sinh giỏi được thầy cô và bạn bè yêu quý.Bên cạnh thành tích học tập tốt thì Tuấn còn đá bóng rất hay. Chúng tôi thường cùng nhau luyện tập vào các buổi chiều rảnh rỗi. Vì cậu ấy to hơn tôi nên cậu ấy thường bảo vệ tôi trước những người bạn xấu.
Tôi rất vui khi được làm bạn với Tuấn. Nhờ có cậu ấy mà tôi đã tiến bộ hơn rất nhiều trong học tập. Tôi hy vọng chúng tôi có thể làm bạn của nhau mãi mãi.
arrange (v) sắp xếp
close (a) gần nhau
skinny(a) ốm
tanned skin(n) da rám nắng
academic(a) học thuật
improve(v) cải thiện
S + look + adj :ai đó trông như thế nào?Ex: He looks very strong
Thanks to + O,…Ex: Thanks to him, I have improved a lot in studying.
My name is Huong. Just starting the new school year, I was arranged by my teacher to sit with a new friend.
Her name is Mai. My first impression of her was that she was very beautiful. She has big and round eyes. The high nose looks extremely elegant. She has a pretty face and is very cute. Her white skin helps her stand out from the crowd. She has long and shiny hair. She is a friendly girl. When I first met, she took the initiative to talk to me. I really like her confidence. She has a sweet voice and isn’t afraid to show it off. Every day I go to school I feel very happy to hear her tell interesting stories. She has good academic performance. When I don’t understand something, she will explain it to help me understand. When I forgot to bring the ruler, she readily lent me it. When I was sick, she even took notes for me. I am very happy to have my friend Mai. I hope our friendship will last forever.
Tôi là Hương. Vừa bắt đầu năm học mới nên Tôi được cô giáo sắp xếp ngồi cùng một bạn mới.

Cô ấy tên là Mai. Ấn tượng đầu tiên của tôi với cô ấy đó là cô ấy rất xinh đẹp. Cô ây có đôi mắt to và tròn. Chiếc mũi cao nhìn vô cùng thanh thoát. Cô ấy có khuôn mặt khá bầu bình và rất đáng yêu. Làn da trắng giúp cô ấy nổi bật giữa đám đông. Cô ấy có một mái tóc dài và óng mượt. Cô ấy là một cô gái thân thiện. Khi mới gặp, cô ấy là người chủ động nói chuyện với tôi. Tôi rất thích sự tự tin của cô ấy. Cô ấy có giọng hát ngọt ngào và không ngại thể hiện nó. Mỗi ngày đến trường tôi đều thấy rất vui vì nghe cô ấy kể những câu chuyện thú vị. Cô ấy còn có học lực tốt. Những lúc tôi không hiểu cái gì đó, cô ấy sẽ giải thích để giúp tôi hiểu hơn. Khi tôi quên mang thước kẻ, cô ấy sẵn sàng cho tôi mượn. Khi tôi bị ốm, cô ấy còn chép bài giúp tôi. Tôi rất vui khi có người bạn cùng bàn là Mai. Tôi hy vọng tình bạn của chúng tôi sẽ kéo dài mãi mãi.
impression(n) ấn tượng
elegant(a) thu hút
extremely(adv) vô cùng
stand out(v) nổi bật
take the initiative(v) chủ động
confidence(n) tự tin
Show off(v) khoe khoang
take notes (v) ghi chú
S + help(s/es) + Sb do something: giúp ai đó làm gì?Ex: Her white skin helps her stand out from the crowd.

Các câu hội thoại trong lớp

Các câu chào hỏi – Greetings

Good morning/afternoon, teacher! Em chào cô(thầy) giáo!

Good morning/afternoon, class! Chào buổi sáng/chiều cả lớp!

How are you today? Hôm nay các bạn thế nào?

Trong lúc học – During the lesson

I think we can start now.

Chúng ta bắt đầu nhé.

I’m waiting for you to be quiet.

Cô đang chờ các em trật tự.

Is everybody ready to start?

Các em sẵn sàng học bài mới chưa?

Open your book at page …

Mở sách trang …

Turn to page …

Mở sang trang …

Has everybody got a book? / Does everybody have a book?

Các em có sách hết rồi chứ?

Look at exercise 1 on page 10.

Nhìn vào bài 1 trang 10.

Turn back to the page 10.

Giở lại sách trang 10.

Raise your hand if you know the answer.

Các em giơ tay nếu biết câu trả lời.

Stop working now.

Các em dừng lại, không làm bài nữa.

Put your pens down.

Các em hạ bút xuống.

Động viên, khích lệ – Support

Well-done!

Tốt lắm!

Very good!

Rất tuyệt!

Try much more!

Cố gắng hơn nữa nhé!

That’s nearly right,­ try again.

Gần đúng rồi, em xem lại một chút nhé.

Nice work!

Tốt lắm!

Today I’m very happy with you.

Ngày hôm nay cô rất hài lòng với các em.

Kết thúc bài học và ra về – finish

It’s almost time to stop.

Chúng ta dừng ở đây nhé.

I make it almost time. We’ll have to stop here.

Sắp hết giờ rồi. Chúng ta dừng ở đây nhé.

All right, that’s all for day.

Được rồi, đó là tất cả bài ngày hôm nay.

We’ll continue working on this chapter next time.

Chúng ta sẽ tiếp tục chương tới vào buổi tiếp.

Remember your homework.

Các em nhớ làm bài tập về nhà nhé.

See you again on Monday.

Hẹn gặp lại các em vào thứ hai.

Good bye teacher!

Chào cô giáo!

Trên đây là tổng hợp các từ vựng về bạn cùng bàn tiếng Anh cũng như các từ vựng nói về người bạn khác trong tiếng Anh và một số bài văn mẫu miêu tả về bạn cùng bàn, cũng như các câu giao tiếp trong lớp học. Hy vọng thông tin trên là hữu ích với các bạn, chúc các bạn học tập tốt!

Bài viết liên quan

Bài viết cùng chuyên mục

Bình luận

Bình luận