Download bài tập từ loại luyện thi TOEIC có đáp án Free

Tailieuielts.com chia sẻ “Bài tập từ loại luyện thi TOEIC”, trong bài học này sẽ là các bài luyện từ bao gồm danh từ, động từ, tính từ và trạng từ, đại từ. Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết từng câu hỏi, gợi nhớ lại kiến ​​thức lý thuyết và từ vựng có trong câu hỏi, giúp bạn luyện tập và nắm chắc kiến ​​thức để đạt điểm thi TOEIC cao.

bai tap tu loai luyen thi toeic co dap an

Bài tập từ loại luyện thi TOEIC có đáp án

Since they are without direct supervision, field managers are expected to be able to find solutions to simple problems by …

  1. them
  2. they
  3. themselves
  4. their

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “to do sth by oneself”: tự lực làm việc, không cần sự trợ giúp.

*Mẹo: nhìn thấy by chọn oneself

  • Dịch nghĩa: Vì họ không có sự giám sát trực tiếp, các nhà quản lý chuyên gia được kỳ vọng có thể tự mình đưa ra giải pháp cho các vấn đề đơn giản.
  • Field manager: Nhà quản lý – chuyên môn, Supervision: sự giám sát; 

The hotel’s newly remodeled buffet has won mixed …, mostly on the disappointed side.

NHẬP MÃ TLI1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  1. reviewer
  2. reviewed
  3. reviewing
  4. reviews

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu 1 danh từ số nhiều làm tân ngữ cho động từ “won” và đứng sau tính từ “mixed”
  • A. Danh từ chỉ người; B.Động từ; C. Động từ; D. Danh từ số nhiều
  • Dịch nghĩa: Bữa tiệc tự chọn mới được cải tạo của khách sạn nhận được nhiều đánh giá trái chiều, chủ yếu là thất vọng.

It has become increasingly evident that the role of universities is changing, so they should be more … to the needs and desires of students with disabilities.

  1. attentively
  2. attentive
  3. attention
  4. attend

Đáp án B

  • Giải thích: Theo sau động từ “tobe” phải là tính từ
  • A. Trạng từ;  B. Tính từ; C. Danh từ; D. Động từ
  • Dịch: Ngày càng thấy rõ rằng vai trò của các trường đại học đang thay đổi, vì vậy họ nên chú ý nhiều hơn đến nhu cầu và mong muốn của sinh viên khuyết tật.
  •  Role: vai trò; Need: nhu cầu; Evident: rõ ràng, hiển nhiên;

The construction project managers must present their … monthly reports to the board by the end of the month.

  1. revision
  2. revise
  3. revising
  4. revised

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu tính từ (adj) bổ nghĩa cho danh từ “reports” phù hợp
  • A. Danh từ; B. Động từ; C. Tính từ -ing nghĩa là đang xem lại; D. Tính từ -ed được xem xét lại hoặc được chỉnh lý
  • Dịch: Các nhà thầu xây dựng phải trình bày báo cáo sửa đổi hàng tháng cho Hội đồng quản trị chậm nhất là vào cuối tháng.
  • Construction project managers: quản lý dự án xây dựng
  • Board: hội đồng; Report: báo cáo; Present: trình bày; 

I met with Elain Hopkins and Gene Avery to discuss the … of tasks and our joint vision for the implementation of the project plan.

  1. allocate
  2. allocated
  3. allocates
  4. allocation

Đáp án D

  • Giải thích: Phía sau mạo từ “the” là một danh từ (noun)
  • A. Động từ; B. Phân từ; C. Động từ ngôi thứ 3 số ít; D. Danh từ
  • *Mẹo: cấu trúc the (Noun 1) of the ( Noun 2)
  • Dịch: Tôi đã gặp với Elain Hopkins và Gene Avery để thảo luận về phân tích nhiệm vụ của chúng tôi và chia sẻ tầm nhìn để thực hiện kế hoạch dự án.
  • Task: nhiệm vụ; Implementation: sự thực hiện; Discuss: thảo luận

… near both the company’s new plant and headquarters, the company’s guest houses are very convenient

  1. Location
  2. Locating
  3. Located
  4. Locate

Đáp án: C

  • Giải thích: Sử dụng quá khứ phân từ để rút gọn mệnh đề
  • The company’s guesthouses are located near both … => Located near…
  • *Mẹo: chủ ngữ sau dấu phẩy là chủ ngữ chung của 2 mệnh đề này. Nghĩa chủ động dùng V-ing, bị động dùng VII
  • Dịch: Nằm gần chi nhánh và trụ sở mới của công ty nên nhà nghỉ của công ty rất thuận tiện đi lại.
  • Plant: chi nhánh; Headquarters: trụ sở; convenient: tiện lợi

While some aspects still confuse me, I found the movie … would recommend that anyone watch it

  1. fascinate
  2. fascination
  3. fascinating
  4. fascinated

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “find sb/sth + adj”: nhận thấy được ai, vật gì như thế nào. Tính từ này thường là V-ing khi dùng cho vật (tương tự interesting)
  • A. Động từ; B. Danh từ; C. Tính từ: hấp dẫn, lôi cuốn (thường dùng cho vật); D. Tính từ: được làm cho thích thú (thường dùng cho người)
  • Dịch: Mặc dù một số khía cạnh vẫn còn khiến tôi bối rối, nhưng tôi vẫn thấy bộ phim hấp dẫn và muốn giới thiệu nó cho bất kỳ ai.
  • Confuse: làm rối; Aspects: khía cạnh 

Some smaller family-run restaurants that don’t accept traveler’ checks are … found in many small cities throughout the country.

  1. easy
  2. easily
  3. easier
  4. easiest

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu trạng từ (adv) bổ nghĩa cho động từ “found”
  • A. tính từ: dễ dàng; B. trạng từ: một cách dễ dàng; C. so sánh hơn;  D. so sánh hơn nhất
  • *Mẹo: to be + ADV + PII hoặc tobe + ADV +adj
  • Dịch: Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các nhà hàng do một vài gia đình nhỏ không chấp nhận séc du lịch ở nhiều thị trấn nhỏ trên khắp đất nước.
  • Traveler’ check: séc du lịch

Because of such a large and … set of tax laws, we need to consult with the tax department before proceeding with these plans.

  1. complication
  2. complicated
  3. complicating
  4. complicate

Giải thích: Cần 1 tính từ (adj) bổ nghĩa cho “set of tax laws” phù hợp

  1. Danh từ;  B. Tính từ nghĩa phức tạp; C. Danh động từ;  D. Động từ
  • Dịch: Bởi vì luật thuế rất rộng và phức tạp, chúng tôi phải tham khảo ý kiến ​​của cơ quan thuế trước khi thực hiện bất kỳ kế hoạch nào.
  • Consult: tham khảo; proceed: tiến hành; Tax laws: luật thuế; 

There has been an increase in the number of websites and anonymous letters on the Internet which have been ….  of the government’s policies.

  1. criticized
  2. critic
  3. critically
  4. critical

Đáp án D

  • Giải thích: theo sau “tobe” phải là một tính từ
  • Cấu trúc “to be critical of sb/sth”: thể hiện ý chỉ trích, phê phán ai/ cái gì
  • Dịch: Số lượng các trang web và thư nặc danh trên Internet ngày càng tăng, nhằm mục đích chỉ trích các chính sách của chính phủ.
  • Increase: tăng lên; Anonymous letter: thư nặc danh; Government: chính phủ

… today, Wednesday February 28, 2006, Bill Stone is responsible for all phases of corporate finance.

  1. Effect
  2. Effects
  3. Effective
  4. Effectively

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu 1 tính từ để đứng đầu mệnh đề được rút gọn về ý nghĩa.
  • A. Danh từ: Hiệu ứng;  B. Danh từ: Các hiệu ứng; C. Tính từ: Có hiệu quả; có hiệu lực;  D. Trạng từ: Một cách hiệu quả
  • Dịch: Có hiệu lực từ hôm nay, thứ Tư, ngày 28 tháng 2 năm 2006, Bill Stone sẽ chịu trách nhiệm về tất cả các khía cạnh tài chính của công ty.
  • Phase: giai đoạn, mặt (của vấn đề); Responsible for: chịu trách nghiệm

When you see the show a couple of times, especially in a row, you can … differences in acting or when things happen that are not planned.

  1. notice
  2. notices
  3. notify
  4. notified

Đáp án A

  • Giải thích: Sau “can” là 1 động từ nguyên không chia
  • A. Động từ nguyên thể: chú ý;  B. Động từ ngôi thứ 3 số ít; C. Động từ: thông báo; D. Ved
  • Dịch: Khi bạn xem màn biểu diễn nhiều lần, đặc biệt là liên tục, bạn có thể nhận thấy sự khác biệt trong diễn xuất hoặc khi mọi thứ không diễn ra như kế hoạch.
  • In a row: liên tục

… deleted files is not a very difficult task, as many powerful tools can be downloaded from the Internet.

  1. Recover
  2. Recovered
  3. Recovery
  4. Recovering

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh động từ (Gerund) đứng đầu câu làm chủ ngữ
  • Mẹo: Khi danh động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ động từ luôn chia số ít (is)
  • Dịch: Khôi phục các tệp đã xóa không phải là một việc quá khó khăn, vì nhiều công cụ mạnh mẽ có thể được tải xuống từ Internet.
  • Download: tải về

>>> Tham khảo:

Dưới đây là tài liệu thêm về bài tập từ loại trong part 5 TOEIC

download

Trên đây là một số bài tập từ loại luyện thi TOEIC có đáp án mà Tailieuielts.com muốn chia sẽ đến bạn. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn củng cố thêm kiến thức về từ loại nhằm chinh phục hoàn toàn Part 5 trong TOEIC.

>>> Bạn có thể quan tâm:

Bài viết liên quan

Bình luận

Bình luận