Cách sử dụng Other, Another, The other, Each other, One another và Together trong tiếng Anh

0
19

Một trong những từ ngữ được sử dụng nhưng lại hay nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh đó là Other, Another, The other, Each other, One another và Together. Vậy lúc nào dùng chúng và dùng như thế nào mới là đúng.

Cách sử dụng Other, Another, The other, Each other, One another và Together trong tiếng Anh
Cách sử dụng Other, Another, The other, Each other, One another và Together trong tiếng Anh

Trong bài viết này, tailieuielts.com sẽ phân biệt chi tiết cho bạn về cách dùng các từ Other, Another, The other, Each other, One another và Together. Hãy cùng tìm hiểu nhé.

1. Cách dùng Other và Another

1.1. Other

  • Other được sử dụng cho danh từ số nhiều có nghĩa là ” những (cái) khác”.
  • Ví dụ: Other citizens come from Thailand. (Những công dân khác đến từ Thái Lan)

1.2. Another

Another được sử dụng theo sau là danh từ số ít , có thể xem nó như một tính từ có nghĩa là “một (cái) khác”

Ví dụ: Another girl is drawing now. (Một cô gái khác đang vẽ bây giờ.)

Xem thêm các bài viết dưới đây:

2. Cách dùng One another và Each another

Cách dùng One another và Each another
Cách dùng One another và Each another
  • One another và Each other có thể được xem như hoàn toàn giống nhau trong cách sử dụng và có thể được thay thế cho nhau khi dùng. Hai từ này có nghĩa là “nhau” và được sử dụng cho ba đối tượng trở lên.
  • Ví dụ: Through the network of social media, people can connect with one another/each other all over the world. (Thông qua mạng lưới xã hội truyền thông, mọi người có thể kết nối với nhau trên toàn thế giới.

Xem thêm các bài viết dưới đây:

3. Cách dùng The other và Together

3.1. The other

  • The other có nghĩa là cái cuối và theo phía sau là một danh từ số ít có thể là đếm được hoăc không đếm được.
  • Ví dụ: The other student will help me to solve this problem. ( Một học sinh khác sẽ giúp tôi giải quyết vấn đề này)

3.2. Together

  • Together có nghĩa là cùng với nhau. Được sử dụng khi nói đến hai người trở nên và không bị tác động qua lại và cùng thực hiện một hành động.
  • Ví dụ: You and me will play video games together. (Bạn và tôi sẽ cùng chơi game với nhau)
  • Ngoài ra, người ta còn sử dụng Together để tạo thành idioms (thàn ngữ)
    Ví dụ:
    Bird of a feather flock together: ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
    Get back together: nối lại duyên xưa
    Pull yourself together: lấy lại năng lượng, tinh thần.

Trên đây là tổng hợp nội dung, cách sử dụng Other, Another, The other, Each other, One another và Together trong tiếng Anh. Sau khi đọc bài viết này, tailieuielts.com hy vọng các bạn có thể hiểu rõ và phân biệt được các từ trên một cách chính xác nhất.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here