Phân biệt – cách sử dụng Little, A Little, Few, A Few, Many, Much, Lot of và A Lot of

0
28

Trong tiếng Anh, việc sử dụng các từ như little, a tittle, few, a few, many, much, lot ofa lot of rất dễ gây nhâm lẫn cho người học. Liệu rằng sự khác biệt giữa chúng như thế nào? Dùng như thế nào cho đúng? Thậm chí những bạn học tiếng Anh nhiều năm cũng thường lẫn lộn giữa chúng.

Phân biệt - cách sử dụng Little, A Little, Few, A Few, Many, Much, Lot of và A Lot of
Phân biệt – cách sử dụng Little, A Little, Few, A Few, Many, Much, Lot of và A Lot of

Vì lý do đó, chúng tôi đã phân biệt và giúp bạn hiểu hơn về cách dùng little, a tittle, few, a few, many, much, lot of và a lot of trong bài viết này. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé!

1. Little và A little

1.1. Cách dùng Little

Người ta sử dụng Little đứng trước các danh từ không đếm được. Có nghĩa phủ định là rất ít, không được nhiều.

  • Liitle + uncountable nouns (danh từ không đếm được): rất ít, không được nhiều.

Ví dụ: She has little money. (Cô ấy có ít tiền)

1.2. Cách dùng A little

Người ta sử dụng Little đứng trước các danh từ đếm được. Có nghĩa là một chút, một ít.

  • Little + uncountable nouns (danh từ không đếm được): một chút, một ít.

Ví dụ: I just have a little money to buy an apple. (Tôi chỉ có một chút tiền để mua một quả táo).

Xem thêm bài viết dưới đây:

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

2. Cách dùng Few và A few

Cách dùng Few và A few
Cách dùng Few và A few

2.1. Cách dùng Few

Ta sử dụng few trước danh từ đếm được có nghĩa là có rất ít, không nhiều.

  • Few + countable nouns (danh từ đếm được): rất ít, không nhiều

Ví dụ: Few students left the class yesterday. (Có rất ít học sinh đã rời khỏi lớp hôm qua)

2.2. Cách dùng A Few

Ta sử dụng a few trước danh từ đếm được có nghĩa là một xí, một ít đủ xài.

  • Few + countable nouns (danh từ đếm được): một xí, một ít đủ xài

Ví dụ: I have a few friends but we are very close. ( Tôi có vài người bạn nhưng chúng tôi rất thân thiết)

3. Cách dùng Many và Much

3.1. Cách dùng Many

Ta dùng Many cho danh từ đếm được số nhiều trong đa dạng loại câu như câu hỏi, câu khẳng định hay phú định. MAny có nghĩa là nhiều.

  •  Many + countable nouns: nhiều

Ví dụ: There are many people in my family. ( Có rất nhiều người trong gia đình của tôi)

Xem thêm bài viết dưới đây:

Cấu trúc, cách sử dụng Accept và Agree trong tiếng Anh

Cách dùng cấu trúc Not only – But also trong tiếng Anh

3.2. Cách dùng Much

Cách dùng Many và Much
Cách dùng Many và Much

Much được sử dụng với danh từ không đếm được có nghĩa là nhiều trong cả câu nghi vấn, khẳng định và phủ định. Có nghĩa là nhiều.

  •  Much + uncountable nouns: nhiều

Ví dụ: I don’t have much money to give you. (Tôi không có nhiều tiền để cho bạn)

4. Cách dùng Lot of và A Lot of

Bạn có thể dùng cả lot of và a lot of cho danh từ đếm được hoặc danh từ không đếm được. Có nghĩa là nhiều

  • Lots of/ A Lot of + uncountable/countable nouns: nhiều

Ví dụ:
I have a lot of books to read. (Tôi có rất nhiều sách để đọc)
Lots of people have voted for Donald Trump in the presidential campaign in 2020. (Rất nhiều người đã bỏ phiếu cho Donald Trump trong chiến dịch tranh cử Tổng thống năm 2020)

5. Bài tập áp dụng

Bài tập áp dụng
Bài tập áp dụng

1. Điền few/a few hoặc little/a little vào chỗ trống trong câu

  1. I have _______good friends. I’m not lonely.
  2. There are ___________people she really trusts. It’s a bit sad.
  3. Julie gave us __________apples from her garden. Shall we share them?
  4. There are ________women politicians in the UK. Many people think there should be more.
  5. Do you need information on English grammar? I have_____books on the topic if you would like to borrow them.
  6. He has ____education. He can’t read or write, and he can hardly count.
  7. We’ve got ____time at the weekend. Would you like to meet?
  8. She has ____self-confidence. She has a lot of trouble talking to new people
  9. There’s ____spaghetti left in the cupboard. Shall we eat it tonight?

Đáp án

  1. a few
  2. few          
  3. a few          
  4. few        
  5. a few
  6. little          
  7. a little,    
  8. little;          
  9. a little

2. Chọn đáp án đúng

  1.  I have got ……………….. T-shirts in my wardrobe.
    A. much
    B. many
  2.  ……………… pencils did you find yesterday?
    A. how much
    B. how many
  3.  My dog brings me ………………… different slippers.
    A. much
    B. many
  4.  This cow produces …………………. milk.
    A. much
    B. many
  5.  ………………. shampoo did you use last week?
    A. how much
    B. how many
  6.  Paul always gets ………………. homework.
    A. much
    B. many
  7. ………………. castles did he destroy?
    A. how much
    B. how many
  8.  …………….. love do you need?
    A. how much
    B. how many
  9. Andy hasn’t got ……………….. hair.
    A. much
    B. many
  10.  I drank too ……………… cola yesterday.
    A. much
    B. many
  11.  There aren’t …………. car parks in the center of Oxford.
    A. much
    B. many
  12.  Eating out is expensive here. There aren’t ……………… cheap restaurants.
    A. any
    B. some
  13.  Liverpool has …………. of great nightclubs.
    A. a lot
    B. many
  14.  Hurry up! We only have ………….. time before the coach leaves.
    A. a few
    B. a little
  15. We saw ……………. beautiful scenery when we went to Austria.
    A. a little of
    B. some
  16. There are a ………….. shops near the university.
    A. few
    B. any
  17. It’s very quiet. There aren’t …………… people here today.
    A. much
    B. many
  18.  There are ……………… expensive new flats next to the river
    A. some
    B. a little
  19.  After Steve tasted the soup, he added ……. salt to it.
    A. a few
    B. few
    C. little
    D. a little
  20.  Many people are multilingual, but …… people speak more than ten languages.
    A. very few
    B. very little
    C. very much
    D. very many

Đáp án

  1. B
  2. B
  3. B
  4. A
  5. A
  6. A
  7. B
  8. A
  9. A
  10. A
  11. B
  12. A
  13. A
  14. B
  15. B
  16. A
  17. B
  18. A
  19. D
  20. A

Trên đây là bài viết Phân biệt – cách sử dụng Little, A Little, Few, A Few, Many, Much, Lot of và A Lot of tailieuielts.com đã tổng hợp cho bạn. Hy vọng bạn sẽ có thể thành thạo hơn trong việc sử dụng những từ trên thông qua bài viết này.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here