Take over là gì? Cách dùng take over có thể bạn chưa biết

Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Take over là một cụm từ khá thân thuộc trong tiếng Anh. Bắt gặp nhiều như vậy, liệu bạn đã biết cách sử dụng cụm từ này đúng cách chưa? Mời bạn theo dõi bài viết dưới đây cùng Tài liệu IELTS để cập nhật thêm kiến thức và tìm hiểu xem “take over là gì?“.

Take over là gì?

Take over là một cụm từ trong tiếng Anh mang nghĩa là tiếp quản hay có quyền kiểm soát cái gì đó. 

take over la gi
Take over là gì?

Ví dụ:

  • Jack is so busy so my sister is going to take over. (Jack đang rất bận nên em gái sẽ tiếp quản.)
  • VinCommerce is taken over by Vietnam Masan. (VinCommerce chịu sự tiếp quản của Masan Việt Nam.)

NHẬP MÃ TLI40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS TẠI VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Cách sử dụng take over

Take over + something: Tiếp quản thứ gì đó hoặc kiểm soát thứ gì đó.

Ví dụ:

  • Jay will take over the chain store when his father retires. (Jay sẽ tiếp quản chuỗi cửa hàng khi mà bố anh ấy nghỉ hưu.)
  • It is guessed that ChatGPT will take over human jobs some day. (Có dự đoán rằng Chat GPT sẽ thay thế công việc của con người.)

Take over + from someone: Thay ai đó tiếp quản…

Ví dụ:

  • Mark will take over from his father as COO. (Mark sẽ thay bố cô ấy tiếp quản làm giám đốc điều hành.)
  • I took over from my sister as marketing manager last week. (Tôi thay chị tôi tiếp quản làm quản lý marketing vào tuần trước.)

Một số (cụm) động từ đồng nghĩa với Take over

nhung cum tu dong nghia voi take over
Một số (cụm) động từ đồng nghĩa với Take over

Replace: thay thế ai đó với vị trí gì

  • Cấu trúc: replace somebody as something
  • Ví dụ: Johny will replace him as the monitor. (Johny sẽ thay thế anh ấy làm lớp trưởng.)

Take charge of: nhận trách nhiệm về việc gì

  • Cấu trúc: take charge of something
  • Ví dụ: Mai will take charge of the report and make sure that it can be finished on time. (Mai sẽ chịu trách nhiệm về bài báo cáo và đảm bảo rằng nó có thể hoàn thành kịp lúc.)

Assume: bắt đầu tiếp quản hay nắm quyền kiểm soát

  • Cấu trúc: assume something
  • Ví dụ: The new manager will assume Human Resources Department next week. (Vị quản lý mới sẽ đảm nhiệm phòng nhân sự vào tuần tới.)

Assume the leadership of: đảm đương vị trí lãnh đạo của

  • Cấu trúc: assume the leadership of something/somebody
  • Ví dụ: Mr Johny will assume the leadership of Mr Mike next month. (Ngài Johny sẽ đảm đương vị trí lãnh đạo của ngài Mike vào tháng sau.)

Take/ keep/ gain control of: giành quyền kiểm soát hoặc có quyền kiểm soát của

  • Cấu trúc: take/ keep/ gain control of something
  • Ví dụ: Her boyfriend threatened to take control of her business. (Bạn trai cô ấy đã đe dọa sẽ giành quyền kiểm soát việc kinh doanh của cô ấy.)

Succeed: kế tiếp, tiếp nối ai đó với vị trí gì

  • Cấu trúc: succeed somebody as something
  • Ví dụ: Nam succeeded his father as editor of the newspaper. (Nam tiếp nối ba anh ấy trở thành biên tập viên của báo.)

Take the helm of: bắt đầu nắm quyền kiểm soát của một tổ chức hay công ty nào đó

  • Cấu trúc: take the helm of something
  • Ví dụ: In April, a new CEO will take the helm of the corporation. (Vào tháng tư, tân CEO sẽ nắm quyền kiểm soát tập đoàn.)

Take over/ up the reins: bắt đầu kiểm soát, điều hành một cái gì đó, đặc biệt là một tổ chức hoặc một quốc gia

  • Cấu trúc: take over/ up the reins sử dụng như một idiom (thành ngữ)
  • Ví dụ: The leader took up the reins of the authorities immediately after the invasion. (Thủ lĩnh đã nắm quyền điều hành các chính quyền ngay sau cuộc xâm lược.)

>>> Xem thêm:

Phân biệt giữa 2 cụm từ Take over và Take on

Take over và Take on là 2 cụm từ thường xuyên bị nhầm lẫn với nhau. Dưới đây là những cấu trúc giúp bạn phân biệt dược 2 cụm từ này.

phan biet giua 2 cum tu take over va take on
Phân biệt giữa 2 cụm từ Take over và Take on
Cụm từNghĩaVí dụ
Take sb onTuyển nhân viên, tuyển dụngThe office is taking on new content SEO interns right now. (Văn phòng hiện đang tuyển những thực tập sinh content SEO mới.)
Take sth onĐảm nhiệm một công việc hay trách nhiệm mớiLan’s mother has taken too much on and it made her seriously exhausted.(Mẹ của Lan đã tham công tiếc việc khiến cho bà kiệt sức).
Take on sthĐể bắt đầu làm một việc gì đóIt is a colorful picture that Peter’s sister gradually took on. (Đó là một bức tranh sặc sỡ để chị gái Peter bắt đầu vẽ nó.)
Take sb up on sthChấp nhận một đề nghịI took Nam up on coming back home with me. (Tôi chấp nhận đi về nhà cùng với Nam.)
Take on sb/ sthCạnh tranh hay chiến đấu với ai đó/ cái gìJohn is now taking on his enemies at a football match. (John đang cạnh tranh với đối thủ ở trận đá bóng.)

Bài tập vận dụng cấu trúc Take over

Chọn đáp án đúng nhất:

SentencesAnswers
1. I will __________ my family’s bakery.A. take over
B. take over from
C. taken over
D. take out
2. Many people want to __________ Bentley as head of marketing.A. take over
B. takes
C. take charge
D. take over from
3. We do not need Jake __________.A. take over
B. taken over
C. to take over
D. take for
4. Last month, Jim __________ the JB Company.A. had take over
B. took over
C. taken over
D. take over from
5. The co-founders suggest Sam as the new leader. But he doesn’t want to __________.A. take it over
B. take over
C. takes over from
D. takes

Đáp án: 

1. A   2. D   3. C   4. B   5. B

Bài viết trên Tài liệu Ielts đã chia sẻ với bạn về định nghĩa “take over là gì?” cũng như cách sử dụng cụm từ take over. Mong rằng các bạn có thể học hỏi thêm nhiều từ vựng mới để áp dụng khi giao tiếp trong môi trường tiếng Anh. Chúc các bạn may mắn!

Bộ tài liệu IELTS 7.0 cho người mới bắt đầu

Bài viết liên quan

Tổng hợp 13 thì trong tiếng Anh bạn nên biết
Tổng hợp 13 thì trong tiếng Anh bạn nên biết
Để nắm vững các cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Anh, các bạn nên trang bị cho mình về “13 thì trong tiếng Anh” . Đây là phần khá quan trọng để có thể thành thạo tiếng Anh hơn. Mời

Bài viết cùng chuyên mục

Bình luận

Bình luận