Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

0
19

Bạn học từ vựng tiếng Anh, bạn có biết gì về từ vựng chuyên ngành Nội thất không? Những vật dụng, đồ dùng hằng ngày khá quen thuộc với bạn, nhưng chắc gì bạn đã biết hết tên những vật dụng đó. Chẳng hạn như: bed /bed/: giường. chest /tʃest/: rương, hòm, tủ,… Tailieuielts.com sẽ giúp bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất này.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

Để nghe, nói giỏi tiếng Anh, bạn cần phải có vốn từ vựng đủ rộng và biết cách sử dụng nó. Tailieuielts.com sẽ giới thiệu và ôn tập cho bạn về một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất, hãy cùng tham khảo nhé.

Các bạn có thể tham khảo thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

  • analysis of covariance: phân tích hợp phương sai
  • angle of incidence: góc tới
  • architecture: kiến trúc
  • assymmetrical/ asymmetrical: không đối xứng
  • basket-weave pattern: họa tiết dạng đan rổ
  • batten: ván lót
  • birch: gỗ bu lô
  • blackout lining: màn cửa chống chói nắng
  • blind nailing: đóng đinh chìm
  • blowlamp: đèn hàn, đèn xì
  • brick: gạch
  • broadloom: thảm dệt khổ rộng
  • cantilever: cánh dầm
  • cardinal direction: phương chính (vd: đông, tây, nam, bắc)
  • ceiling light: đèn trần
  • ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • cement: xi măng
  • chair pad: nệm ghế
  • chandelier: đèn chùm
  • chequer-board pattern: họa tiết sọc ca rô
  • chintz: vải họa tiết có nhiều hoa
  • chipboard: tấm gỗ mùn cưa
  • club chair/ armchair: ghế bành
  • curtain wall: tường kính (của 1 tòa nhà)
  • double-loaded corridor: hành lang giữa hai dãy phòng
  • dynamic chair: ghế xoay văn phòng
  • ebony: gỗ mun
  • finial: hình trang trí chóp, đỉnh, mái nhà
  • fixed furniture: nội thất cố định
  • focal point: tiêu điểm
  • folding chair: ghế xếp
  • freestanding panel: tấm phông đứng tự do
  • gloss paint: sơn bóng
  • gravel: sỏi
  • gypsum: thạch cao
  • hard-twist carpet: thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • illuminance: độ rọi
  • ingrain wallpaper: giấy dán tường màu nhuộm
  • interior: nội thất
  • jarrah: gỗ bạch đàn
  • kiln-dry: sấy
  • lambrequin: màn, trướng
  • marble: cẩm thạch
  • masonry: tường đá
  • monochromatic: đơn sắc
  • ottoman: ghế đệm không có vai tựa
  • parquet: sàn lót gỗ
  • pecan: ngỗ hồ đào
  • pleat style: kiểu có nếp gấp
  • repeat: hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau
  • rocking chair: ghế đu
  • sand: cát
  • skylight: giếng trời
  • stain repellent: (chất liệu) chống bẩn
  • stairs: cầu thang
  • substrate: lớp nền
  • symmetrical: đối xứng
  • table base: chân bàn
  • terracotta: màu đất nung
  • terrazzo: đá mài
  • trim style: kiểu có đường viền
  • underlay: lớp lót
  • veneer: lớp gỗ bọc trang trí
  • wall light: đèn tường
  • wall paper: giấy dán tường
  • wall: tường
  • warp resistant materi: vật liệu chống cong, vênh
  • air conditional: điều hòa
  • armchair: ghế có chỗ để tay ở hai bên
  • bariermatting: thảm chùi chân
  • bath: bồn tắm
  • bed: giường
  • bedside table: bàn để cạnh giường
  • bench: ghế dài
  • bookcase: tủ sách
  • carpet: thảm
  • chair: ghế
  • chest: rương, hòm.
  • chest of drawers: tủ ngăn kéo
  • closet: khi một cái ”cupboard” hay “wardrobe” được đặt âm trong tường thì ta gọi nó là closet, kiểu tủ âm tường này các khách sạn, phòng ngủ rất thịnh hành.
  • coat hanger: móc treo quần áo
  • coffee table: bàn uống nước
  • couch: trường kỉ
  • cup broad: tủ đựng bát, chén
  • curtain: rèm, màn
  • cushion: đệm
  • desk/ table: bàn
  • double bed: giường đôi
  • dresser: tủ thấp có nhiều ngăn kéo (người Anh hay dùng)
  • dressing table: bàn trang điểm
  • drinks cabinet: tủ đựng giấy tờ
  • electric fire: lò sưởi điện
  • ensuite bathroom: buồng tắm trong phòng ngủ
  • fireplace: lò sưởi
  • fridge: tủ lạnh
  • gas fire: lò sưởi ga
  • heater: bình nóng lạnh
  • hoover/ vacuum/ cleaner: máy hút bụi
  • Internet access: mạng Internet
  • locker: hệ thống tủ nhiều ngăn kề nhau, có khóa để bảo quản đồ đạc (thường xuất hiện trong các shop quần áo hoặc trường học, nơi công cộng nói chung)
  • ottoman: ghế đôn
  • poster: bức ảnh lớn trong nhà
  • radiator: lò sưởi
  • reading lamp: đèn bàn
  • recliner: ghế đệm để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần gác chân
  • rocking chair: ghế bập bênh, ghế lật đật
  • shower: vòi hoa sen
  • side broad: tủ ly
  • side table: bàn trà (để sát tường, khác với bàn chính)
  • single bed: giường đơn
  • sink: bệ rửa
  • sofa: ghế tràng kỉ (làm ngôi nhà trông sang trọng hơn)
  • sofa bed: giường sofa
  • spin dryer: máy sấy quần áo
  • standing lamp: đèn để bàn đứng
  • stool: ghế đẩu
  • television: ti vi
  • wall lamp: đèn tường
  • window curtain: màn che cửa sổ
  • birch: gỗ phong
  • dresser: tủ thấp có nhiều ngăn kéo
  • fire retardant: (chất liệu) cản lửa
  • pecan: gỗ hồ đào
  • plaster ceiling: trần thạch cao
  • wardrobe: tủ đựng quần áo (to hơn tủ “cup broad“)

Ngoài ra, bạn cũng cần biết thêm một số từ vựng liên quan đến tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và nội thất nữa nhé.

  • Interior: nội thất
  • Cement: xi măng
  • Brick: gạch
  • Wall: tường
  • Gravel: sỏi
  • Architecture: kiến trúc
  • Stairs: cầu thang
  • Plaster ceiling: trần thạch cao
  • Sand: cát

Qua bài viết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất, tailieuielts.com hi vọng bạn có thể biết thêm về từ vựng nội thất và sử dụng đúng từ vựng với chuyên ngành này.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here