Kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa hữu ích

0
24

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa cũng giống như bao từ vựng chuyên ngành khác, biết được càng nhiều bạn càng có cơ hội phát triển, từ vựng ngành nha khoa sẽ hữu ích đối với các bạn đang học hoặc làm việc trong chuyên ngành này. Một số từ vựng như Gargle: nước súc miệng, dentist: nha sĩ, dental: nha khoa,…

Hình ảnh về ngành nha khoa
Hình ảnh về ngành nha khoa

Muốn có một công việc và thăng tiến tốt trong nghề nghiệp thì bạn cần tìm hiểu thuật ngữ nha khoa tiếng Anh để thuận tiện hơn trong việc học tập, trau dồi chuyên môn thăm khám và điều trị nha khoa. Hãy theo dõi bài viết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa dưới đây nhé.

I. Lợi ích của việc học từ vựng tiếng Anh ngành nha khoa

Việc học tiếng Anh ngành nha khoa sẽ mở ra cho bạn nhiều cơ hội về nghề nghiệp, học tập, tích lũy thêm những kinh nghiệm và nắm bắt được công nghệ nha khoa tiên tiến. Bạn dễ dàng giao tiếp với người nước ngoài trong việc điều trị, tăng hiệu quả và an toàn cho khách hàng, bệnh nhân.

Tiếng Anh ngành nha khoa cũng giống với nhiều mảng tiếng Anh chuyên ngành khác thường chủ yếu phục vụ cho công việc. Việc nắm được vốn liếng phong phú về từ vựng sẽ giúp việc giao tiếp trong thăm khám và điều trị răng hàm mặt dễ dàng hơn rất nhiều. Điều này sẽ giúp ích rất nhiều bạn đọc, hiểu và tiếp thu tốt các kiến thức cũng như công nghệ nha khoa tiên tiến trên thế giới.

II. Cách học hiệu quả

Muốn học được từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa một cách hiệu quả, bạn phải lựa chọn phương án tốt nhất để học. Tài liệu IELTS sẽ gợi ý một số cách học sau:

1. Nghiên cứu, tìm thêm từ vựng qua từ điển

Ngoài việc học từ vựng qua các phương tiện như trên điện thoại, máy tính, bạn cũng nên chuẩn bị cho mình một cuốn từ điển tiếng Anh ngành nha khoa để tra từ, với cuốn từ điển bạn tra 1 từ nào đó thì nó sẽ có đầy đủ các thông tin chi tiết hơn.

2. Áp dụng vào việc giao tiếp

Bạn hoàn toàn có thể kết hợp tiếng Anh giao tiếp với tiếng Anh ngành nha khoa để tăng hiệu quả cho việc học.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc

Việc trò chuyện giao tiếp với một người nào đó sẽ giúp bạn tăng khả năng phản xạ, giao tiếp một cách chuyên nghiệp hơn và cải thiện được trình độ của bạn.

Nếu bạn là bác sỹ, học viên của ngành nha khoa hãy tự tin giao tiếp bằng tiếng Anh, chính những người trong ngành, đồng nghiệp làm chung với bạn sẽ giúp bạn cải thiện tốt hơn về mặt từ vựng và cách giao tiếp của bạn.

3. Học tiếng Anh qua mạng

Đây là phương pháp mọi người thường hay sử dụng. Trên mạng internet có hỗ trợ rất nhiều bài nghe, đoạn video hội thoại tiếng Anh chuyên ngành nha khoa để bạn tham khảo. Việc học từ vựng, thành ngữ, các thuật ngữ nha khoa, từ vựng và cách vận dụng trong từng tình huống sẽ giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên ngành tốt hơn.

II. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa

1. List 126 từ vựng tiếng Anh về nha khoa

STTWord Meaning
1abscess mụn, nhọt
2ache đau nhức
3acid axit
4adult teeth răng người lớn
5Alignment thẳng hàng
6Amalgam trám răng bằng amalgam
7Anesthesia gây tê
8Anesthetic gây mê
9Appointment cuộc hẹn
10Assistant phụ tá
11baby teeth răng trẻ em
12bacteria vi khuẩn
13bands nẹp
14bib cái yếm
15bicuspid răng hai mấu, răng trước hàm
16bite cắn
17braces niềng răng
18bridge cầu
19bristle dựng lên
20brush bàn chải đánh rang
21baby teeth răng trẻ em
22bacteria vi khuẩn
23bands nẹp
24bib cái yếm
25bicuspid răng hai mấu, răng trước hàm
26bite cắn
27braces niềng răng
28bridge cầu
29bristle dựng lên
30brush bàn chải đánh răn
31shot bắn
32sink bồn rửa
33smile nụ cười
34sugar đường
35surgery phẫu thuật
36suture chỉ khâu
37sweets đồ ngọt
38tooth răng
39toothache đau răng
40toothbrush bàn chải đánh răng
41toothpaste kem đánh răng
42toothpick tăm xỉa răng
43treatment điều trị
44Underbite hàm dưới nhô ra ngoài so với hàm trên
45White trắng
46whiten làm trắng
47wisdom tooth răng khôn
48x-ray tia X
49Canine răng nanh
50Caps chụp răng
51Caries lỗ sâu răng
52Cavity lỗ hổng
53Cement men răng
54Checkup kiểm tra
55Chew nhai
56Cleaning vệ sinh
57Consultation tư vấn
58Correction điều chỉnh
59Crown mũ chụp răng
60Decay sâu răng
61Degree mức độ
62Dental nha khoa
63dental school học nha khoa
64dentist nha sỹ
65dentures răng giả
66diagnosis chuẩn đoán
67diploma bằng cấp
68drill máy khoan răng
69Enamel men
70Endodontics nội nha
71Exam kiểm tra
72Examination kỳ kiểm tra
73false teeth răng giả
74fear sợ hãi
75filling đổ đầy
76fluoride fluo
77food thực phẩm
78front teeth răng cửa
79Gargle nước súc miệng
80Gingivitis sưng nướu răng
81Gold vàng
82Gums nướu
83Health sức khỏe
84Hurt đau đớn
85Hygiene vệ sinh răng miệng
86Hygienist người chuyên vệ sinh răng miệng
87Impacted ảnh hương
88Implant cấy ghép
89Incision đường mổ
90Incisor răng cưa
91Infection nhiễm trùng
92Inflammation viêm
93injection chích thuốc
94injury chấn thương
95instrument dụng cụ
96insurance bảo hiểm
97Jaw hàm
98Laboratory phòng thí nghiệm
99Lips môi
100local anesthesia gây tê tại chỗ
101Medication thuốc
102Medicine dược phẩm
103Mold khuôn
104Mouth miệng
106Needle cây kim
107Nerve dây thần kinh
108Numb tê
109Nurse y tá
111Office văn phòng
112Open mở cửa
113Operate hoạt động
114oral surgery phẫu thuật răng miệng
115orthodontist bác sỹ chỉnh răng
116Pain đau đớn
117permanent teeth răng vĩnh viễn
118primary teeth răng sữa
119protect bảo vệ
120pull kéo
121pulp tủy răng
122pyorrhea chảy mủ
123root canal rút tủy răng
124Wisdom toothrăng khôn
125Sweetsđồ ngọt
126Rubber bands dây thun dùng để giữ khi nẹp răng

2. Một số mẫu câu trong phòng khám nha khoa bạn cần biết

Hình ảnh về phòng khám nha khoa tại phòng chờ
Hình ảnh về phòng khám nha khoa tại phòng chờ

+ Mẫu câu tiếng Anh được dùng ở quầy lễ tân 

  • Can I make an appointment to see the …?: Tôi có thể xin lịch hẹn gặp … được không?
  • I’d like a check-up: Tôi muốn khám răng.
  • Please take a seat: Xin mời ngồi.
  • Would you like to come through?: Mời anh/ chị vào phòng khám.

+ Mẫu câu tiếng Anh dùng khi thực hiện khám răng

  • When did you last visit the dentist?: Lần cuối cùng anh/ chị đi khám răng là khi nào?
  • A little wider, please: Mở rộng thêm chút nữa.
  • I’ve got toothache: Tôi bị đau răng.
  • Can you open your mouth, please?: Anh/ chị há miệng ra được không?
  • Have you had any problems?: Răng anh/ chị có vấn đề gì không?
  • I’d like a clean and polish, please: Tôi muốn làm sạch và tráng bóng răng.
  • One of my fillings has come out: Một trong những chỗ hàn của tôi bị bong ra.
  • You’ve got a bit of decay in this one: Chiếc răng này của anh/ chị hơi bị sâu.
  • I’ve chipped a tooth: Tôi bị sứt một cái răng.
  • You’ve got an abscess: Anh/ chị bị áp xe.
  • I’m going to give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/ chị.

+ Mẫu câu tiếng Anh dùng trong khi điều trị Răng- Hàm – Mặt 

  • You need two fillings: Anh/ chị cần hàn hai chỗ.
  • You should make an appointment with the hygienist: Anh/ chị nên hẹn gặp chuyên viên vệ sinh răng.
  • Let me know if you feel any pain: Nếu anh/ chị thấy đau thì cho tôi biết.
  • How much will it cost?: Hết bao nhiêu tiền?
  • I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/ chị một mũi.
  • Would you like to rinse your mouth out?: Anh/ chị có mốn súc miệng không?

Qua bài viết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa, tailieuielts.com hi vọng có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về ngành nha khoa này, cũng như thêm một phần kiến thức trong học tập và giao tiếp với mọi người trong ngành.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here