Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giày da

0
23

Như các bạn đã biết, tiếng Anh hiện nay đã trở thành một điều kiện tiên quyết cho bất kỳ ai muốn làm việc ở một môi trường chuyên nghiệp mang tính quốc tế. Tuy nhiên, nếu bạn muốn phát triển trong lĩnh vực và nghành nghề mà mình lựa chọn thì vốn tiếng Anh và từ vựng cơ bản chưa bao giờ đủ. Do đó, việc hiểu biết và sử dụng được các từ vựng chuyên nghành luôn tạo ra một cơ hội tốt để các bạn phát huy trong môi trường làm việc.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giày da
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giày da

Ngày nay, chuyên ngành giày da đang dần trở nên phổ biến và đòi hỏi một lượng lớn nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp và xí nghiệp. Vì lý do đó, tailieuielts.com đã tổng hợp cho bạn các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da thông qua bài viết này. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

1. Từ vựng về phân loại giày

  1. Ankle strap /’æɳkl stræp/ giày cao gót quai mảnh vắt ngang
  2. Ballerina flat /,bælə’ri:nə flæt/ giầy đế bằng kiểu múa ba lê
  3. Bondage boot /’bɔndidʤ bu:t/ bốt cao gót cao cổ
  4. Chelsea boot /’tʃelsi bu:t/ bốt cổ thấp đến mắt cá chân
  5. Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô
  6. Clog /klɔg/ guốc
  7. Cowboy boot /kau bɔi bu:t// bốt cao bồi
  8. Crocs /krɔcs/ giầy, dép tổ ong hiệu Crocs
  9. D’orsay: giày kín mũi, khoét hai bên
  10. Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside
  11. Dr. Martens: giầy cao cổ thương hiệu Dr.Martens
  12. Flip flop /flip flop/: dép xỏ ngón
  13. Gladiator /’glædieitə/ dép xăng đan chiến binh
  14. Gladiator boot /’glædieitə nu:t/ giầy chiến binh cao cổ
  15. Jelly /’dʤeli/ giày nhựa mềm
  16. Kitten heel /’kitn hi:l/ giày gót nhọn đế thấp
  17. Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót
  18. Lita /’lita/ bốt cao trước, sau, buộc dây
  19. Loafer /‘loufə/ giày lười
  20. Mary Jane: giày bít mũi có quai bắt ngang
  21. Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca
  22. Monk /mʌɳk/ giầy quai thầy tu
  23. Open toe /’oupən /tou/ giày cao gót hở mũi
  24. Oxford: giầy buộc dây có nguồn gốc từ Scotland và Ireland
  25. Peep toe /pi:p tou/ giày hở mũi
  26. Platform /’plætfɔ:m/ giày cao trước, sau
  27. Pump /pʌmp/ giày cao gót kín cả mũi và thân
  28. Scarpin: giày cao gót bịt ở đầu mũi, thanh mảnh
  29. Ugg boot /uh bu:t/ bốt lông cừu
  30. Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao
  31. Stiletto /sti’letou/ giày gót nhọn
  32. Thigh high boot /θai hai bu:ts/ bốt cao quá gối
  33. Timberland boot /’timbə lænd bu:t/ bốt da cao cổ buộc dây
  34. T-Strap: giày cao gót quay dọc chữ T
  35. Slingback /sliɳ bæk/ xăng đan có quai
  36. Wedge /wedʤə/ dép đế xuồng
  37. Wedge boot /wedʤə bu:t/ giầy đế xuồng
  38. Wellington boot: bốt không thấm nước, ủng

Xem thêm các bài viết sau:

2. Từ vựng thông dụng về chuyên ngành giày da

Từ vựng thông dụng về chuyên ngành giày da
Từ vựng thông dụng về chuyên ngành giày da
  1. Eyelet: lỗ xỏ giày
  2. Foxing: miếng đắp lên giày có tác dụng trang trí hoặc gia cố cho giày:với giày thể thao.
  3. Heel: gót giày
  4. Insole: đế trong
  5. Last: khuôn giày
  6. Lace: dây giày. Được làm từ vải, thun hoặc bằng da.
  7. Lacing: mui giày, chỉ cấu tạo và cách bố trí của phần dây giày. Là cách bạn xỏ và thắt dây giày qua các eyelet để giữ 2 phần bên giày lại với nhau.
  8. Lining: lớp lót bên trong giày. Một số loại giày như desert boot không có lining.
  9. Midsole: đế giữa
  10. Outsole: đế ngoài
  11. Shoes tree: một dụng cụ có hình dáng tương tự bàn chân dùng để đặt vào trong đôi giày nhằm giữ dáng, chống nếp nhăn, tăng tuổi thọ đôi giày.
  12. Socklining:sock liner: miếng lót giày.
  13. Socklinning dùng để làm lớp đệm tăng độ êm ái khi mang, khử mùi chân hoặc hút mồ hôi để tăng độ bền cho đế giày. Socklinning có thể thay thế dễ dàng.
  14. Sole: đế giày
  15. Stitching: đường khâu, đường chỉ may. Loại giày chelsea boot và whole-cut cao cấp được làm từ nguyên miếng da nên không có stitching.
  16. Quarter: phần thân sau của giày.
  17. Tip: phần trang trí ở mũi giày, thuật ngữ thường sử dụng với dress shoes cho nam.
  18. Topline: phần cao nhất của cổ giày
  19. Toe: mũi giày
  20. Tongue: lưỡi gà, là lớp chất liệu đệm giữa phần mui giày và mu bàn chân. Tongue có tác dụng che chắn phần bị hở của lacing và tránh sự ma sát giữa chân với dây giày.
  21. Throat: họng giày, chỉ có ở giày Oxford. Là điểm tiếp giáp giữa Lacing và Vamp.
  22. Vamp: thân giày trước của giày. Tính từ phía sau mũi giày, đến xung quanh eyelet, tongue cho đến gần phần quarter.

Xem thêm các bài viết sau:

-Kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa hữu ích

– Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sản xuất

3. Cách học từ vựng hiệu quả

Ngoài việc biết một lượng từ lớn thì phương thức học làm sao để nhớ từ lâu và sử dụng nó lại chiếm tỉ lệ rất quan trọng. Sau đây là một số cách học từ vựng hiệu quả mà chúng tôi đã tổng hợp giúp bạn. Bạn có thể lựa chọn phương thức học hiệu quả và phù hợp với mình nhất:

  • Một trong những phương pháp hiệu quả nhất để nhớ lâu và nhớ nhanh đó chính là học từ vựng theo ngữ cảnh, tình huống cụ thể. Bằng cách này bạn còn có thể nắm được ý nghĩa của từ đó trong câu đối với từng ngữ cảnh cụ thể.
  • Cách thứ hai đó chính là không học quá nhiều vì số lượng mà hãy học những thứ ha chủ đề mà mình thích và mình xem là cần thiết. Như thế sẽ kích thích não bộ hoạt động tốt hơn và nhớ nhanh hơn.
  • Cách thứ ba là chia từ vựng theo chủ đề thì bạn sẽ dễ nắm bắt từ mới hơn.
  • Sau khi học xong bạn cần lặp lại và áp dụng nó nhiều lần để não bộ bạn có thể ghi nhớ một cách sâu và chi tiết.

Trên đây là bài viết về chuyên nghành giày da. Qua bài viết này, tailieuielts.com đã tổng hợp cho bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên nghành giày da thông dụng nhất. Hy vọng chúng tôi có thể giúp ích cho bạn trong việc học tập tiếng Anh cũng như phát triển, thăng tiến và dễ dàng hơn trong công việc.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here