Nên dùng refuse to V hay Ving? Và bài tập thực hành

Sử dụng refuse to V hay Ving như thế nào, đây có lẽ là thắc mắc của nhiều người khi gặp phải từ này. Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng refuse to v hay ving trong Tiếng Anh như thế nào, hãy tìm hiểu cùng tailieuielts.com qua bài viết này nhé!

refuse to V hay Ving

1. Refuse có nghĩa là gì?

Refuse là động từ (verb)  thì mang nghĩa là: từ chối, khước từ, cự tuyệt.

Refuse là danh từ (noun)  thì mang nghĩa là: đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi, vật phế thải, vật không giá trị, rác rưởi…

2. Cách dùng của từ refuse

Refuse là động từ bất cập vật

Cấu trúc: S + refuse (+A)

Ví dụ:

NHẬP MÃ TLI1TR - GIẢM NGAY 1.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Max asked her to marry him but she refused.

Max hỏi cưới cô ấy nhưng cô ấy đã từ chối.

They asked her to come, she refused.

Họ yêu cầu cô ấy đến, nhưng cô ấy đã từ chối.

She cannot refuse if you ask politely.

Cô ấy sẽ không từ chối nếu bạn hỏi một cách lịch sự.

Refuse là động từ cập vật

Cấu trúc: S + refuse + n./pron.

Ví dụ:

I think she won’t refuse me.

Tôi nghĩ cô ấy sẽ không từ chối tôi.

He made her an offer in this room, and she refused him.

Anh ấy đã cầu hôn cô ấy trong căn phòng này nhưng cô ấy đã từ chối.

Anna refused his gift.

Anna đã từ chối món quà của anh ấy.

Cấu trúc: S + refuse + to – v

Ví dụ:

He refused to tell us the truth.

Anh ấy từ chối cho chúng tôi biết sự thật.

She never refuses to help others.

Cô ấy không bao giờ từ chối giúp đỡ người khác.

The manager refused to consider the proposal.

Quản lý từ chối xem xét đề xuất.

Refuse được sử dụng như một động từ tân ngữ kép

Cấu trúc: S + refuse + pron./n. + n./pron.

Ví dụ:

My father doesn’t refuse me anything.

Ba của tôi không từ chối tôi bất cứ thứ gì.

He refused her shelter.

Anh ta từ chối giữ cô ấy ở lại.

The company refused us a prolongation of the terms of payment.

Công ty đó từ chối yêu cầu kéo dài thời gian thanh toán của chúng tôi..

Cấu trúc: S + refuse + n./pron. + topron./n.

Ví dụ:

John refused money to her.

John từ chối cho cô ấy tiền.

They refused help to me.

Họ từ chối giúp đỡ tôi.

The cinema owners have the right to refuse admission to anyone under eighteen years of age.

Chủ rạp chiếu phim có quyền từ chối nhận bất kỳ ai dưới mười tám tuổi.

Refuse làm danh từ

Ví dụ:

Refuse is collected one a week.

Rác được thu gom 1 lần / tuần.

The street-cleaning department takes away all refuse from the streets.

Bộ phận vệ sinh đường phố thu dọn tất cả rác trên đường.

Đồng nghĩa

Refuse: to indicate unwillingness to do, accept, give, or allow:

Refuse: thể hiện không muốn làm, chấp nhận, cho hoặc cho phép.

Ví dụ:

Max was refused admittance. 

Max bị từ chối cho gia nhập.

She refused treatment.

 Cô ấy từ chối điều trị.

Refuse: to indicate unwillingness (to do something):

Refuse: thể hiện không muốn, không cam tâm tình nguyện làm gì đó

Ví dụ:

Refused to leave. 

Không muốn rời đi.

3. Bài tập áp dụng refuse to V hay Ving

  1. She refused (to accept/ accept) the gift.
  2. Hanna refused (to say/ saying) anything about the problem.
  3. Max refused (to comment/ commenting) further.
  4. She simply refuses (to give up/ giving up).
  5. I’ve always had a loud mouth, I refuse (being/ to be) silenced.
  6. I refuse (to act/ acting) that way when my kids fight.
  7. Those who refuse (to repent/ repenting), he said, will be punished.
  8. Stratford police refuse (commenting/ to comment) on whether anyone has been arrested.
  9. She had made us an offer too good to (refuse/refusing).
  10. You were quite within your rights to refuse (cooperating/ to cooperate) with him.
  1. to accept
  2. to say
  3. to comment
  4. to give up
  5. to be
  6. to act
  7. to repent
  8. comment
  9. refuse
  10. to cooperate

Trên đây là các thông tin về cách sử dụng refuse to v hay ving. Hy vọng rằng qua bài viết nay tailieuielts.com sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về ngữ pháp này.

Bài viết liên quan

Bình luận

Bình luận