Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề học tập

0
20

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề học tập là một chủ đề khá phổ biến trong các bài nghe, bài nói và thường được dùng để nói trong các ngữ cảnh thường ngày. Ngoài ra, trong quá trình học tập từ vựng tiếng Anh theo chủ đề này, sẽ giúp rất nhiều về từ vựng và kiến thức trong lúc bạn học tập, giúp bạn học hiệu quả và rõ ràng hơn trong học tập.

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề học tập
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề học tập

Học tập là chủ đề được mọi người quan tâm vì nó giúp ích được rất nhiều trong việc học tập và thường xuất hiện trong các cuộc thi mang tầm Quốc tế. Hiểu được điều này, Tài liệu IELTS sẽ chia sẻ một số thông tin về từ vựng tiếng Anh theo chủ đề học tập, hãy cùng tham khảo bài viết nhé.

I. Phân loại về các trường – cơ sở đào tạo

1. Phân loại về trường – cơ sở đào tạo

Có 3 loại trường được phân loại chính

Thường thì các trường công lập (public school) sẽ được mọi người yên tâm lựa chọn để học hơn là trường dân lập (private school). Ngay từ khi còn nhỏ, các bạn chắc đã được ba mẹ cho học tại nhà trẻ (nursey school), trường mầm non (kindergaten) công lập rồi. Vì ở đó bạn sẽ được chăm sóc đầy đủ, dạy dỗ kỹ hơn, bởi các thầy cô là những người được tuyển chọn rất kỹ, nên các bậc phụ huynh rất yên tâm.

Lớn hơn một chút, bạn sẽ được đi học tại trường tiểu học (elementary school), rồi tới trung học (middle school), các trường trung học phổ thông (cấp 3) (high school). Và mọi người có xu hướng học bán trú (day shool) hơn là học nội trú (boarding school).

Trường tiểu học Đông Ba
Trường tiểu học Đông Ba

Để tiến một bước xa hơn trong tương lai của bạn, sẽ là các trường đại học (university), cao đẳng (college). Một số khác lại chọn theo học các trường dạy nghề (vocational school) hoặc đi du học (study abroad). Trong quá trình học tập, những học sinh ưu tú và có thái độ học tập tốt sẽ nhận được học bổng (scholarship) do nhà trường cung cấp.

Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về chủ đề học tập – cơ sở đào tạo

  1. Public school: trường công lập
  2. Private school: trường dân lập
  3. Nursery school: nhà trẻ
  4. Kindergarten: trường mẫu giáo
  5. Elementary school: trường tiểu học
  6. Middle school: trường trung học
  7. High school: trường trung học phổ thông
  8. Day school: trường bán trú
  9. Boarding school: trường nội trú
  10. Higher education: giáo dục đại học
  11. Take the university entrance examination: tham gia kỳ thi đại học
  12. University: trường đại học
  13. College: trường cao đẳng
  14. Vocational school: trường dạy nghề
  15. Study abroad: đi du học
  16. Scholarship: học bổng

Xem thêm:

2. Học vị, học hàm, các loại bằng cấp

Về học vị, học hàm sẽ có 9 từ vựng

  1. Degree: Học vị
  2. Master: thạc sĩ
  3. Bachelor: cử nhân, người tốt nghiệp Đại học
  4. Professor: giáo sư
  5. Associate Professor: phó giáo sư
  6. Doctor: tiến sĩ
  7. Doctor of Science: tiến sĩ Khoa hoc
  8. Academic Rank/Academic title: Học hàm
  9. Baccalaureate: tú tài, tốt nghiệp Trung học Phổ thông 

15 từ vựng tiếng Anh bằng cấp

  1. Bachelor: bằng cử nhân
  2. Post Doctor: bằng tiến sĩ
  3. The Master of Economics (M.Econ): Thạc sĩ kinh tế học
  4. The Master of Art (M.A): Thạc sĩ khoa học xã hội
  5. The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc): Cử nhân khoa học tự nhiên
  6. The Master of Science (M.S., M.S hoặc MSc): Thạc sĩ khoa học tự nhiên
  7. Doctor of Philosophy (Ph.D): Tiến sĩ (các ngành nói chung)
  8. The Bachelor of Business Administration (BBA): Cử nhân quản trị kinh doanh
  9. Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A): Tiến sĩ quản trị kinh doanh
  10. The Bachelor of Laws (LLB, LL.B): Cử nhân luật
  11. The Master of Accountancy (MAcc, Macy, hoặc MAc): Thạc sĩ kế toán
  12. The Bachelor of Accountancy (B.Acy, B.Acc hoặc B. Accty): Cử nhân kế toán
  13. The Master of Business Administration (MBA): Thạc sĩ quản trị kinh doanh
  14. Master: bằng thạc sĩ
  15. The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B. hoặc AB): Cử nhân khoa học xã hội

3. Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Từ vựng tiếng Anh về các môn học
Từ vựng tiếng Anh về các môn học
  1. Algebra: Đại số
  2. Art: Mỹ thuật
  3. Assembly: Chào cờ/ Buổi tập trung
  4. Biology: Sinh học
  5. Chemistry: Hóa học
  6. Civic Education: Giáo dục công dân
  7. Class Meeting: Sinh hoạt lớp
  8. Craft: Thủ công
  9. Engineering: Kỹ thuật
  10. English: môn Tiếng Anh
  11. Geography: Địa lý
  12. Geometry: Hình học
  13. History: Lịch sử
  14. Informatics: Tin học
  15. Information Technology: Công nghệ thông tin
  16. Literature: Ngữ Văn
  17. Maths/ Mathematics: Toán
  18. Music: Âm nhạc
  19. National Defense Education: Giáo dục quốc phòng
  20. Physical Education: môn Thể dục
  21. Physics: Vật lý
  22. Science: bộ môn Khoa học

4. Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đại học – Cao đẳng

Hình ảnh về các chuyên ngành Đại học -Cao đẳng
Hình ảnh về các chuyên ngành Đại học -Cao đẳng
  1. Accounting: Kế toán
  2. Environmental economics: Kinh tế môi trường
  3. Commercial Law: Luật thương mại
  4. Textile and Garment Engineering: Kỹ thuật dệt may
  5. Marketing: ngành Marketing
  6. Trade Marketing: Marketing thương mại
  7. Trading Economics: Kinh tế thương mại
  8. Business Administration: Quản trị kinh doanh
  9. Hotel Management: Quản trị khách sạn
  10. Transportation Engineering: Kỹ thuật cơ khí động lực
  11. Control Engineering and Automation: Điều khiển và Tự động hóa
  12. Brand Management: Quản trị thương hiệu
  13. Development economics: Kinh tế phát triển
  14. Food Technology: Công nghệ thực phẩm
  15. Auditing: Kiểm toán
  16. Electronic Engineering: Kỹ thuật điện tử
  17. Engineering Physics: Vật lý kỹ thuật
  18. Business English: Tiếng Anh thương mại
  19. Mechanical Engineering: Kỹ thuật cơ khí
  20. Nuclear Engineering: Kỹ thuật hạt nhân
  21. Materials Science: Khoa học vật liệu
  22. Electrical Engineering: Kỹ thuật điện
  23. International Trade: Thương mại quốc tế
  24. Public Economics: Kinh tế công cộng
  25. Finance and Banking: Tài chính ngân hàng
  26. Journalism: chuyên ngành Báo chí
  27. Economics: Kinh tế học
  28. Mechanics: Cơ học
  29. International Relations: Quan hệ quốc tế
  30. Tourism Services & Tour Management: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  31. Resource and Environment Management: Quản lý tài nguyên và môi trường
  32. Thermodynamics and Refrigeration: Kỹ thuật nhiệt
  33. Telecommunication: Kỹ thuật viễn thông
  34. Logistics: ngành Logistics cung ứng chuỗi dịch vụ
  35. Information Technology: Công nghệ thông tin
  36. Environment Engineering: Kỹ thuật môi trường
  37. Chemical Engineering: Kỹ thuật hóa học
  38. Human Resource Management: Quản trị nhân lực
  39. Biomedical Engineering: Kỹ thuật y sinh
  40. Linguistics: Ngôn ngữ học
  41. E-Commerce Administration (Electronic Commerce): Quản trị thương mại điện tử

5. Các cụm từ vựng tiếng Anh về học tập

  1. A competitive environment: môi trường cạnh tranh
  2. Cram: luyện thi (theo cách học nhồi nhét)
  3. Get a bad/ low mark: nhận điểm kém
  4. Get a good/ high mark: đạt điểm cao
  5. Get/ Be awarded a scholarship: được nhận học bổng
  6. Hand in your work: nộp bài tập
  7. Have private tuition/ private coaching: học thêm
  8. Home-schooling: tự học ở nhà
  9. Language barrier: rào cản ngôn ngữ
  10. Learn by heart/ memorise: học thuộc
  11. Meet admissions criteria: đáp ứng tiêu chuẩn đầu vào
  12. Pass with flying colours: vượt qua kỳ thi với điểm số rất cao
  13. Pass/ Fail an exam: Đỗ/ Trượt kì thi
  14. Revise: ôn tập
  15. Scrape a pass: vừa đủ điểm qua
  16. Swot: cày, chăm chỉ, miệt mài (đọc sách)
  17. Take a class/ course: tham gia một lớp học/ khóa học
  18. Take an exam/ Sit an exam: Thi, kiểm tra

II. Những danh ngôn về từ vựng tiếng Anh chủ đề học tập

Ngoài những từ vựng tiếng Anh chủ đề học tập ở trên ra, Tài liệu IELTS sẽ giới thiệu thêm về những danh ngôn từ vựng tiếng Anh chủ đề học tập hay và ý nghĩa cho bạn có thêm tự tin, cố gắng hơn trong việc học tập.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS cấp tốc
Danh ngôn tiếng Anh về chủ đề học tập
Danh ngôn tiếng Anh về chủ đề học tập
  1. The most beautiful thing about learning is that no one take that away form you. (Điều tuyệt vời nhất của việc học hành là không ai có thể lấy nó đi khỏi bạn)
  2. Study not what the world is doing, but what you can do for it. (Học không phải về việc thế giới đang làm gì, mà là những gì bạn có thể làm cho nó)
  3. Adventure is the best way to learn. (Trải nghiệm là cách học tốt nhất)
  4. Once you stop learning, you’ll start dying. (Một khi bạn ngừng học tập thì bạn sẽ chết)
  5. Study the past if you would define the future. (Học về quá khứ nếu bạn muốn định nghĩa tương lai)
  6. Learning is the eye of the mind. (Học tập là con mắt của trí tuệ)
  7. If you are not willing to learn, no one can help you. If you are determined to learn, no one can stop you. (Nếu bạn không muốn học, không ai có thể giúp bạn. Nếu bạn quyết tâm học, không ai có thể ngăn cản bạn dừng lại)
  8. You learn something everyday if you pay attention. (Bạn luôn học được thứ gì đó mỗi ngày nếu bạn để ý)
  9. Never stop learning because life never stop teaching. (Đừng bao giờ ngừng học tập vì cuộc đời không bao giờ ngừng dạy)
  10. What we learn with pleasure we will never forget. (Những gì chúng ta học được với sự thoải mái chúng ta sẽ không bao giờ quên)
  11. It’s what we think we know keep us from learning. (Chính những gì chúng ta nghĩ mình đã biết kéo chúng ta ra khỏi việc học)
  12. Learning is the treasure that will follow its owner everywhere. (Học tập là một kho báu đi theo chủ nhân của nó tới mọi nơi)
  13. Education is the most powerful weapon we use to change the world. (Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

Qua bài viết về từ vựng tiếng Anh theo chủ đề học tập từ tailieuielts.com, hi vọng bạn có thể biết thêm về từ vựng trường, lớp, môn học, hàm vị, bằng cấp combo thêm những danh ngôn về chủ đề học tập bằn tiếng Anh để bạn tự tin, cố gắng không nhàm chán trong việc học tập.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here