Tổng hợp Phrasal Verbs with Put: Put up, Put on, Put down, Put off… trong tiếng Anh

Put: Put up, Put on, Put down, Put off… được gọi là những cụm động từ (Phrasal Verbs). Vậy khi kết hợp với các giới từ như up, down, off,… chúng có nghĩa là gì? Trong bài viết này, tailieuielts.com sẽ giúp bạn tổng hợp và nhận biết các cụm động từ của put. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Tổng hợp Phrasal Verbs with Put_ Put up, Put on, Put down, Put off… trong tiếng Anh
Tổng hợp Phrasal Verbs with Put_ Put up, Put on, Put down, Put off… trong tiếng Anh

1. Trợ động từ (Phrasal Verbs) là gì?

Cụm động từ (Phrasal verb) là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Tiểu từ có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên, các từ này khi kèm theo sau các tiểu từ, nghĩa của phrasal verbs sẽ khác biệt hoàn toàn so với động từ tạo nên nó.

Ví dụ:

  • Khi ta thêm up sau pick ta sẽ có được cụm động từ pick up với những nghĩa khác nhau trong mỗi ngữ cảnh khác nhau. Pick up có thể mang nghĩa là đón ai đó, nhận cái gì đó, cải thiện/tiếp thu cái gì đó.
  • Grow up: trưởng thành, lớn lên.

Xem thêm bài viết sau:

Hướng dẫn cách viết IELTS Writing Task 2 – Các dạng câu hỏi và cách viết bài chi tiết

Phương pháp luyện và mẹo thi Listening IELTS – bí kíp luyện Nghe hiệu quả

Nên học IELTS hay TOEIC? Sự lựa chọn cho người đi làm và sinh viên

2. Tổng hợp 28 cụm động từ của Put

Tổng hợp 28 cụm động từ của Put
Tổng hợp 28 cụm động từ của Put

Dưới đây, tailieuielts.com đã tổng hợp cho bạn 28 cụm động từ của Put:

  1. put about: trở buồm (con thuyền), làm quay lại, xoay hướng đi
  2. Put Away: cất đi, gác bỏ
  3. put across: thực hiện thành công, làm cho được tán thưởng (vở kịch, câu chuyện,…)
  4. put aside: để dành, dành dụm
  5. put back: để lại (vào chỗ cũ); vặn (kim đồng hồ) lùi lại
  6. put forward: trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra; vặn (kim đồng hồ) tiến lên
  7. put oneself forward: tự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật
  8. put by: để sang bên, lảng tránh (vấn đề, câu hỏi,…)
  9. put down: để xuống, đàn áp, tước quyền, giáng chức, hạ cánh (máy bay, người trong máy bay), đào (giếng)
  10. put in: đệ đơn, đưa ra chứng cớ; thi hành, thực hiện
  11. put in for: đòi, yêu sách, xin
  12. put off: cởi (quần áo, mũ nón, giày dép) ra; hoãn lại, để chậm lại
  13. put on: mặc (quần áo), đội (mũ nón), đi (giày dép) vào; làm ra vẻ, làm ra bộ13. put on flesh (weight): lên cân, béo ra
  14. put on speed: tăng tốc độ
  15. put sb on doing (to do) sth: giao cho ai làm việc gì
  16. Put somebody up: cho ai đó ở nhờ
  17. put the blame on sb: đổ tội lên đầu ai
  18. put a tax on sth: đánh thuế vào cái gì
  19. put out: tắt, thổi tắt, dập tắt; sản xuất ra; đuổi ra ngoài; lè (lưỡi) ra; quấy rầy, làm phiền
  20. put over: hoàn thành trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành nhờ mưu mẹo
  21. put to: buộc vào, móc vào
  22. Put through:kết nối qua điện thoại
  23. put together: để vào với nhau, kết hợp vào với nhau
  24. put heads together: hội ý với nhau, bàn bạc với nhau
  25. put up: để lên, đặt lên; cho ở trọ, trọ lại; búi (tóc) lên; giương (ô ) lên; xây dựng, lắp đặt; đem trình diễn; cầu kinh; đề cử, tiến cử
  26. put up to: cho hay, báo cho biết
  27. put up with: kiên nhẫn chịu đựng; tha thứ
  28. put upon: hành hạ, ngược đãi; lừa bịp.

Xem thêm bài viết sau:

Tất tần tật về Động từ khiếm khuyết trong tiếng Anh

Tổng hợp những từ Cảm thán trong tiếng Anh hay dùng nhất

Liên từ trong tiếng Anh – Cách dùng và bài tập đáp án chi tiết nhất

  • NOTE: Cách ghi nhớ phrasal verbs

Cách hiệu quả nhất để các bạn ghi nhớ các phrasal verb là tập trung học theo các chủ đề, tình huống. Bằng cách này các bạn có thể nhớ lâu và vận dụng vào các ngữ cảnh nhanh và hiệu quả hơn.

Trên đây là bài viết tổng hợp các Phrasal Verbs with put trong tiếng Anh. Hy vọng qua bài viết này các bạn có thể hiểu rõ hơn về phrasal verbs và ghi nhớ, áp dụng được các cụm động từ của put.

Cộng đồng tailieuielts.com - Chia sẻ tài liệu, kinh nghiệm ôn luyện thi IELTS.
Tham gia ngay Group Tự Học IELTS 8.0

Bài viết cùng chuyên mục

Bình luận

Bình luận

Hotline tư vấn
0899172227
Hoặc để lại số điện thoại để Tài liệu IELTS gọi lại trong ít phút

* là bắc buộc