Acquainted đi với giới từ gì? Và bài tập vận dụng có đáp án

Trong quá trình học tiếng anh, chắc hẳn các bạn đã từng bắt gặp rất nhiều các cụm từ liên quan đến “Acquainted” khi nói về thói quen. Trong bài viết này, Tài liệu IELTS sẽ giới thiệu chi tiết và rõ hơn về cụm từ này trong tiếng anh, cũng như “Acquainted đi với giới từ gìcùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

Acquainted đi với giới từ gì

Acquainted là gì?

Dịch nghĩa theo từ điển Cambridge, Acquainted /əˈkweɪntɪd/ này có các nghĩa sau:

Tính từ:

  • ( (thường) + with) quen biết, quen thuộc (với)
  • knowing or being familiar with a person: biết hoặc quen với một người

“Do you know Daphne?” “No, I’m afraid we’re not acquainted.” “Bạn có biết Daphne không?” “Không, tôi e rằng chúng ta không quen biết.”

I am not personally acquainted with the gentleman in question: Bản thân tôi không quen biết với quý ông được đề cập.

  • familiar with sth: quen với điều gì đó

Acquainted đi với giới từ gì?

Khi sử dụng Acquainted bạn thường cảm thấy bối rối không biết đi với giới từ gì. Hãy đọc phần bên dưới để hiểu hơn nhé!

 Acquainted+ with: làm quen với

Ví dụ:

  • Are you fully acquainted with the facts? : Bạn đã quen với sự thật chưa?
  • I got acquainted with living independently: Tôi đã quen với cuộc sống độc lập
  • I am getting acquainted with studying in the new school with new friends: Tôi đang tập làm quen với những người bạn mới ở trường học mới.

Acquainted đi với to hay with?

Trong tiếng Anh Acquainted thường đi với with.

Dưới đây là danh sách các động từ các bạn cần chú ý để tăng điểm của bài thi TOEIC.  Bởi vì những từ này thường xuất hiện trong Part V và Part VI của đề thi TOEIC. Các bạn hãy note vào sổ để tiện ôn tập nhé!

  • Be (get) used to = be (get) accustomed to = be (get) acquainted with = be (get) familiar with + V-ing: quen với việc gì đó ( nếu là “get” thì là làm quen với việc nào đó)
  • Be subject to + V-ing: khó tránh khỏi/phụ thuộc vào việc nào đó
  • Be dedicated/devoted to V-ing: tận tụy với
  • Be opposed to + V-ing: không đồng thuận với/ chống lại
  • (Be) come close to V-ing: (sắp) đạt được điều gì hoặc làm được việc gì
  • Contribute to V-ing: góp phần làm gì
  • Commit to V-ing : cam kết
  • Object to V-ing: không thích hoặc phản đối làm gì
  • With a view to V-ing: với hy vọng làm gì

>>> Xem thêm các tính từ đi với giới từ thông dụng:

Popular đi với giới từ gìResponsible đi với giới từ gìWorried đi với giới từ gì
Harmful đi với giới từ gìBored đi với giới từ gìMade đi với giới từ gì
Satisfied đi với giới từ gìFamous đi với giới từ gìFamiliar đi với giới từ gì

Cụm từ Get acquainted with có nghĩa là gì?

Đây là cụm động từ có nghĩa là làm quen với

Ví dụ:

  • I got acquainted with living independently: Tôi đã quen với cuộc sống độc lập
  • I am getting acquainted with studying in the new school with new friends: Tôi đang tập làm quen với những người bạn mới ở trường học mới.

Từ đồng nghĩa

Sau đây là 1 số từ đồng nghĩa với acquainted with: abreast, advised, apprised of, clued in, conversant, enlightened, familiarized, familiar with, informed, in the know, versed in, versant, versed , educated , instructed , knowledgeable , au courant , au fait , cognizant , familiar , known, related, schooled.

>>> Xem thêm:

Successful đi với giới từ gìInteresting đi với giới từ gìWell known đi với giới từ gì
Effect đi với giới từ gìPleased đi với giới từ gìExcited đi với giới từ gì
Important đi với giới từ gìJealous đi với giới từ gìFond đi với giới từ gì

NHẬP MÃ TLI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập thực hành “Acquainted đi với giới từ gì”

Các bạn hãy làm các bài tập bên dưới để ôn tập kiến thức nhé!

  1. Every hardship he endures, every step he advances, in his wide and laborious career of Beneficence, instead of impairing his strength, invigorates his frame; instead of diminishing his influence, increases the utility of his conduct, by making the world acquainted……. the sanctity of his character.
  2. Illustration: BILLINGS AS A BOCARRO “I am acquainted……Weston,” said father, “and perhaps I can tell you about your uncle.
  3. Isn’t it glorious that we can get acquainted…..at last?
  4. But Mr. Tebrick took up a book and let them get acquainted…..themselves, and presently looking up saw that they had come together and Polly was stroking his wife, patting her and running her fingers through her fur.
  5. People soon become acquainted……board ship, and generally endeavor to agree as well as possible, in order to render the monotony of a long voyage at all supportable.
  6. That German literature, with which at this time Carlyle had been more or less acquainted……ten years, had done much to foster and develop his genius there can be no doubt; although the book which first created a storm in his mind, and awoke him to the consciousness of his own abundant faculty, was the “Confessions” of Rousseau,–a fact which is well worthy of record and remembrance.
  7. They spoke in disguised voices, though as they were upperclassmen they were fairly safe from recognition; the new girls were hardly acquainted…..themselves and knew few of the older students by name.
  8. With Mr. Powis, in particular, we were acquainted…..circumstances that left a vivid recollection of his manliness and professional skill.
  9. If I may give an example, I am acquainted….the last dime with what you made (or rather lost), and I know you have since cashed a considerable draft in London.“
  10. you will not then look so unsociable upon each other: for we find that these strangers of whom we read, were as well acquainted……before the conclusion of the first story, as if they had known each other many years.
  11. We‘ve never got acquainted……tonight.“
  12. “You seem pretty well acquainted…..here,” he persisted. “
  13. He and I have got quite acquainted….late and talk most learnedly together.
  14. They had been acquainted…..their infancy, and Mr. Adams had, with much ado, prevented them from marrying, and persuaded them to wait till a few years‘ service and thrift had a little improved their experience, and enabled them to live comfortably together.
  15. “It is remarkable that the Chinese author, Hung Hao, who lived a century before M. Polo, makes mention in his memoirs nearly in the same words of this custom of the Uighurs, with whom he became acquainted….his captivity in the kingdom of the Kin.
  16. This was wholly due to visual imagery of scenes with which I was first acquainted         ……reaching manhood, and shows, I think, that the scenes of childhood and youth, though vividly impressed on the memory, are by no means numerous, and may be quite thrown into the background by the abundance of after experiences; but this, as we have seen, is not the case with the other forms of association.

Đáp án: 

  1. with
  2. in
  3. N/A
  4. by
  5. on
  6. for
  7. among
  8. under
  9. to
  10. N/A
  11. until
  12. over
  13. of
  14. from
  15. during 
  16. after 

>>> Bạn có biết:

Concern đi với giới từ gìDifferent đi với giới từ gìArrive đi với giới từ gì
Succeeded đi với giới từ gìExperience đi với giới từ gìMade from với made of
Confused đi với giới từ gìPrevent đi với giới từ gì

Bài viết trên đây là về Acquainted đi với giới từ gì phù hợp? Tài liệu IELTS hy vọng với những thông tin mà chúng tôi cung cấp giúp bạn nâng cao được trình độ tiếng Anh của bản thân. Chúc các bạn học tập tốt!

Bài viết liên quan

Bình luận

Bình luận