Successful đi với giới từ gì? Cấu trúc Successful trong tiếng anh

Successful đi với giới từ gì? Đây là câu hỏi khá phổ biến khi bạn học tiếng anh. Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng Successful trong Tiếng Anh như thế nào, hãy tìm hiểu cùng tailieuielts.com qua bài viết này nhé!

Successful đi với giới từ gì

1. Successful nghĩa là gì?

Successful (successful /sək’sesful/) trong tiếng Anh là tính từ (adj)

Có nghĩa là thắng lợi, thành công

Các cụm hay gặp:  

  •  to be successful: thành tựu, thành công, thắng lợi
  •  a successful candidate: ứng cử viên trúng tuyển; thí sinh trúng tuyển

Ví dụ: 

Her debut album was hugely successful Stateside.

Dịch: Album đầu tay của cô ấy đã thành công rực rỡ ở Mỹ.

The difference between successful and unsuccessful people is that successful people put into practice the things they learn.

Dịch: Sự khác biệt giữa những người thành công và không thành công là những người thành công đưa vào thực hành những điều họ học được. 

The successful mission marked the crowning moment for the space programme.

Dịch: Nhiệm vụ thành công đánh dấu thời khắc đăng quang của chương trình không gian.

2. Successful đi với giới từ nào?

Successful in sth/doing sth: thành công trong việc gì đó

My trip was successful in one respect.

Chuyến đi của tôi thành công ở một khía cạnh nào đó.

It was so successful in evolution.

Nó đã rất thành công trong quá trình tiến hóa. 

Successful in passing illness.

Vượt qua bệnh tật thành công.

They were largely successful in the north.

Họ đã thành công phần lớn ở miền bắc.

>>> Xem ngay các tính từ đi với giới từ thông dụng:

Popular đi với giới từ gìResponsible đi với giới từ gìWorried đi với giới từ gì
Harmful đi với giới từ gìBored đi với giới từ gìMade đi với giới từ gì
Satisfied đi với giới từ gìFamous đi với giới từ gìFamiliar đi với giới từ gì

Successful at: thành công tại việc nào đó

You can’t be successful at everything.

Bạn không thể thành công ở mọi thứ.

Be successful at the poll.

Thắng lợi trong cuộc bầu cử.

He thoroughly enjoyed his university studies and he was successful at the university

Anh ấy rất thích việc học đại học của anh ấy và anh đã thành công tại trường đại học.

If Jame isn’t passionate about what she does, she will not be very successful at it.

Jame không đam mê những gì cô ấy làm, cô ấy sẽ không thành công với nó.

Successful with: thành công với gì đó

He has been so successful with the electronic industry.

Anh ấy đã rất thành công với ngành công nghiệp điện tử. 

I was really successful with business.

Tôi đã thực sự thành công với kinh doanh.

Also, has anyone ever been successful with the same day ticket requests for Tom.

Ngoài ra, có ai đã từng thành công với yêu cầu đặt vé cùng ngày cho Tom.

>>> Xem thêm:

Effect đi với giới từ gìPleased đi với giới từ gìAcquainted đi với giới từ gì
Important đi với giới từ gìJealous đi với giới từ gìExcited đi với giới từ gì
Interesting đi với giới từ gìWell known đi với giới từ gìFond đi với giới từ gì

Successful for: thành công cho

I hope this turns out to be as fun as it sounds and successful for her, I really wish I could go to his event.

Tôi hy vọng điều này sẽ trở nên vui vẻ và thành công cho anh ấy. Tôi thực sự ước tôi có thể tham dự sự kiện của anh ấy.

It’s been very, very successful for him.

Nó rất, rất thành công đối với anh ấy.

We are too successful for our own good.

Chúng ta quá thành công vì lợi ích của chính mình.

Successful on: thành công trên

As you can see, their artists didn’t turn out to be successful on the first time but they tried very hard either.

Như bạn có thể thấy, các nghệ sĩ không thành công ngay lần đầu tiên nhưng họ cũng đã cố gắng rất nhiều. 

Being successful on the internet may not be that difficult but it can be painful if you take the wrong approach.

Để thành công trên Internet có thể không khó nhưng sẽ rất khó khăn nếu bạn thực hiện sai cách tiếp cận.

Exhibitions that are successful on the web have made the most of their unique content.

Triển lãm thành công trên web đã tận dụng tối đa nội dung độc đáo của chúng.

>>> Xem ngay:

Concern đi với giới từ gìDifferent đi với giới từ gìArrive đi với giới từ gì
Succeeded đi với giới từ gìExperience đi với giới từ gìMade from với made of
Confused đi với giới từ gìPrevent đi với giới từ gì

Successful as: thành công như

I don’ t know if I was successful as a doctor.

Tôi không biết liệu mình có thành công với tư cách là một bác sĩ hay không.

We are far more successful as a team.

Chúng tôi thành công hơn nhiều với tư cách là một đội.

Professionally, they can be successful as a.

Về mặt chuyên môn, họ có thể thành công như một.

Successful of

The most successful of these poems.

Bài thơ này thành công nhất.

It was the most successful of our picnic.

Đó là thành công nhất của chuyến dã ngoại của chúng tôi.

That is the success of sliced bread.

Đó là thành công của bánh mì lát.

Successful because

The games were hugely successful because of this.

Các trò chơi đã thành công rực rỡ vì điều này.

Even if others don’t consider that you are successful, you may be successful because of your way of thinking.

Ngay cả khi người khác không cho rằng bạn thành công, bạn có thể thành công nhờ cách suy nghĩ của bạn.

Robin is not a lazy person and he has tried to look for work but he has not been successful because of his injury.

Robin không phải là một người lười biếng và anh ấy đã cố gắng tìm việc làm nhưng anh ấy đã không thành công vì chấn thương của anh.

 Successful by: thành công bởi 

Anyone can be successful by all means.

Bất cứ ai cũng có thể thành công bằng mọi cách

It is now clear to me that we can be much more successful by understanding them more.

Bây giờ tôi thấy rõ rằng chúng ta có thể thành công hơn nhiều khi hiểu họ nhiều hơn.

Nobody becomes successful by trial and error and without help and guidance of someone.

Không ai trở nên thành công bằng cách thử và sai và không có sự giúp đỡ và hướng dẫn của ai đó.

Successful over

He has been very successful over the years.

Anh ấy đã rất thành công trong những năm qua.

I hope the app will be successful over the long term.

Tôi hy vọng ứng dụng sẽ thành công về lâu dài.

We’ve had many many fundraisers that have been equally successful over the years.

Chúng tôi đã có nhiều cuộc gây quỹ thành công như nhau trong những năm qua.

Successful to

Thought he is successful to some extend but i believe he is not a complete happy man.

Cứ tưởng anh ấy thành công ở một mức độ nào đó nhưng tôi tin rằng anh ấy không phải là một người đàn ông hạnh phúc trọn vẹn.

Among the reasons American and China are successful today is due to the advancement of technology in their countries.

Trong số những lý do khiến Mỹ và Trung Quốc thành công ngày nay là do sự tiến bộ của công nghệ ở nước họ. 

It made me successful to myself.

Nó đã làm cho tôi thành công với chính mình.

Successful without

Create a strong team-It is impossible to be successful without a solid team.

Tạo ra một đội mạnh – Không thể thành công nếu không có một đội vững chắc.

No treatment can hope to be successful without the patient committing long-term.

Không có phương pháp điều trị nào có thể hy vọng thành công mà bệnh nhân không cam kết lâu dài.

Robin believes his organization could be successful without dealing in oil.

Robin tin rằng tổ chức của ông có thể thành công mà không cần kinh doanh dầu mỏ.Trên đây là các thông tin về cấu trúc successful đi với giới từ gì? Hy vọng rằng qua bài viết này, tailieuielts.com sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về các cấu trúc ngữ pháp này. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

Bài viết liên quan

Bình luận

Bình luận