Experience đi với giới từ gì? 10 cụm từ thường dùng với experience

Experience đi với giới từ gì? Đây là câu hỏi thường gặp của các bạn học tiếng anh. Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng Experience trong Tiếng Anh như thế nào, hãy tìm hiểu cùng tailieuielts.com nhé!

Experience đi với giới từ gì? 10 cụm từ thường dùng với experience

Cấu trúc experience trong tiếng anh 

experience

noun

UK  /ɪkˈspɪə.ri.əns/ US  /ɪkˈspɪr.i.əns/

experience có các nghĩa như sau

(the process of getting) knowledge or skill from doing, seeing, or feeling things ((quá trình thu nhận) kiến thức hoặc kỹ năng từ việc làm, nhìn thấy hoặc cảm nhận)

Ví dụ:

  • Do you have any experience of working with kids? (= Have you ever worked with them?)
  • The best way to learn is by experience (= by doing things).
  • I know from experience that Tony never keeps his promises.
  • I don’t think she has the experience for the job (= enough knowledge and skill for it).
  • In my experience, people generally smile back if you smile at them.
  • The experience of pain (= what pain feels like) varies from one person to another.

something that happens to you that affects how you feel (điều gì đó xảy ra với bạn ảnh hưởng đến cảm giác của bạn)

Ví dụ:

  • I had a pretty unpleasant experience at the dentist’s.
  • It was interesting hearing about his experiences as a policeman.
  • I did meet him once and it was an experience I shall never forget.

the way that something happens and how it makes you feel (cách mà một điều gì đó xảy ra và nó khiến bạn cảm thấy như thế nào)

ví dụ: 

  • They go out of their way to make sure you have a great dining experience.
  • A spokesman for the company said that it was committed to improving the customer experience.

Experience đi với giới từ gì?

Khi nói có kinh nghiệm về cái gì đó (kể cả thiết bị) thì ta dùng experience with.

Khi nói có kinh nghiệm trong lĩnh vực hay hoạt động nào đó thì ta dùng experience in.

Ví dụ: 

I have experience with printers.

= Tôi có kinh nghiệm về máy in.

 I have experience in repairing printers.

= Tôi có kinh nghiệm trong việc sửa máy in.

>>> Xem thêm các tính từ đi với giới từ thông dụng:

Popular đi với giới từ gìResponsible đi với giới từ gìWorried đi với giới từ gì
Harmful đi với giới từ gìBored đi với giới từ gìMade đi với giới từ gì
Satisfied đi với giới từ gìFamous đi với giới từ gìFamiliar đi với giới từ gì

10 cụm từ thường dùng với experience

Experience là một từ vựng thú vị,  vừa là động từ vừa là danh từ và xuất hiện trong rất nhiều ngữ cảnh khác nhau vì từ này có thể ghép với nhiều từ khác để tạo nên nhiều cụm từ mang ý nghĩa khác nhau. 

Hãy cùng tailieuielts.com tìm hiểu 10 cụm từ được ghép với từ “Experience” thường gặp nhất nhé. Các bạn nên tìm hiểu thật cẩn thận ý nghĩa và ngữ cảnh phù hợp để sử dụng chúng nhé. 

1. Lack of experience

If you have not yet done a lot of different, interesting things, you have a lack of experience. This just means that you have a lot of potential for growth in the future, and does not mean that you are untalented or less than other people.

Ex: Her lack of experience was balanced by a willingness to learn.

2. Life experience

Once you have had a lot of personal experiences, you are collecting life experience, which is a wisdom that comes with having seen many different situations, people, cultures, and technologies, among other things.

Ex: This suggests that extra life experience can be translated into greater academic success.

3. Personal experience

If you actually do something or see something yourself, you have that personal experience.

Ex: From personal experience, she knew and understood the problems of alcohol addiction.

4. Gain experience

When you are collecting experiences, English speakers usually say that you gain experience. Gain is a common verb used to describe having different experiences and learning more about how to respond to different situations.

Ex: I have gained so much experience from traveling to different countries around the world that I can’t remember the days that I didn’t travel.

>>> Bạn có biết:

Successful đi với giới từ gìInteresting đi với giới từ gìWell known đi với giới từ gì
Effect đi với giới từ gìPleased đi với giới từ gìAcquainted đi với giới từ gì
Important đi với giới từ gìJealous đi với giới từ gìExcited đi với giới từ gì

5. In someone’s experience

If you want to talk specifically about the experience of a single person, you can use this phrase.

Ex: In my experience, democracy has led to societies that are more robust and willing to work together.

6. Hands-on experience

To say that you have hands-on experience means that you have been able to try something with your two hands. Someone who has hands-on experience, like being in a research lab or interning for a company in that industry, is preferable to someone who has only spent their time in the classroom learning from a book.

Ex: The college tried to add hands-on experience as a requirement in their degree plans.

7. Practical experience

Practical experience usually refers to experience you have in the workplace. This type of experience should be real tasks that you have done for other companies that are similar to yours.

Ex: Having practical experience is more important than having a Master’s degree in most cases.

>>> Xem ngay:

Fond đi với giới từ gìConfused đi với giới từ gìArrive đi với giới từ gì
Concern đi với giới từ gìDifferent đi với giới từ gìMade from với made of
Succeeded đi với giới từ gìPrevent đi với giới từ gì

8. Relevant experience

If you are applying for a job, the company you are applying to will only be interested in your relevant experience, or the experience you have that directly relates to the job you want.

Ex: When you put together a resume for a job, only list your relevant experience if you have a lot of different work experience.

9. Experience in _____

If you want to specify the kind of experience that you have, you can use the structure experience in this field. This is very useful if you are speaking about your qualifications for something.

Ex: Candidates should have training and practical experience in basic electronics.

10. Quite an experience

If you say something is quite an experience to an American, you mean that something is very interesting and worthwhile.

Ex: You must try some of her home-made wine it’s quite an experience!

Trên đây là bài viết về cấu trúc experience đi với giới từ gì và 10 cụm từ thường dùng với experience. Mong rằng qua đây tailieuielts.com đã giúp các bạn sẽ nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp này. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

NHẬP MÃ TLI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài viết liên quan

Bình luận

Bình luận